Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Việt - Việt

Kết thúc

Động từ

hết hẳn, ngừng hoàn toàn sau một quá trình hoạt động, diễn biến nào đó
mùa mưa sắp kết thúc
bộ phim kết thúc có hậu
Trái nghĩa: bắt đầu, khởi đầu, mở đầu
làm những việc cần thiết để cho đi đến chấm dứt một quá trình hoạt động, diễn biến nào đó
buổi lễ kết thúc năm học
kết thúc hội nghị

Xem thêm các từ khác

  • Kết tinh

    Mục lục 1 Động từ 1.1 (quá trình) hình thành tinh thể từ trạng thái lỏng 1.2 được chắt lọc và cô đúc từ những gì...
  • Kết toán

    Động từ tính toán, tổng hợp toàn bộ các khoản thu, chi sau một quá trình sản xuất, kinh doanh để biết kết quả so với...
  • Kết tóc

    Động từ (Từ cũ, Văn chương) bện tóc lại thành bím, thành dải; thường dùng để nói việc kết duyên \"Cho chàng vào lễ...
  • Kết tóc xe tơ

    (Văn chương) kết duyên vợ chồng \"Thương nàng, nàng cứ làm ngơ, Bao giờ kết tóc xe tơ hỡi nàng.\" (Cdao)
  • Kết tội

    Động từ khép vào tội, xác định khung hình phạt bị toà kết tội tử hình Đồng nghĩa : buộc tội
  • Kết tụ

    Động từ (quá trình) hình thành tinh thể từ trạng thái khí. kết lại, tụ lại mà thành mây kết tụ thành đám trống đồng...
  • Kết tủa

    Mục lục 1 Động từ 1.1 làm cho chất tan trong dung dịch trở thành không tan bằng phản ứng hoá học. 2 Danh từ 2.1 chất rắn...
  • Kết án

    Động từ (toà án) tuyên bố về tội trạng và hình phạt bị kết án chung thân vì tội tham nhũng lên án, nói rõ công khai...
  • Kết đoàn

    Động từ (Từ cũ) như đoàn kết bài ca kết đoàn
  • Kết đọng

    Động từ (Ít dùng) lắng đọng lại mà thành.
  • Kết ước

    (Từ cũ, Ít dùng) như giao ước hai nhà đã kết ước làm thông gia
  • Kề miệng lỗ

    (Khẩu ngữ) như gần đất xa trời sắp kề miệng lỗ rồi còn chơi trống bỏi
  • Kề vai sát cánh

    cùng bên nhau, cùng chung sức với nhau để làm việc gì, nhằm một mục đích chung.
  • Kềm chế

    Động từ (Phương ngữ, Ít dùng) xem kiềm chế
  • Kềnh càng

    Tính từ choán nhiều chỗ, không gọn, làm cản trở sự hoạt động di chuyển đồ đạc để kềnh càng bụng chửa kềnh càng...
  • Kềnh kệch

    Tính từ có vẻ bề ngoài trông hơi thô, không thanh, không nhã đôi bàn tay to kềnh kệch
  • Kềnh kệnh

    Tính từ như kệnh (nhưng ý mức độ ít) chiếc cặp kềnh kệnh bên sườn
  • Kể lể

    Động từ kể lại chuyện của mình hoặc có liên quan đến mình một cách tỉ mỉ, dài dòng để mong có sự chú ý, sự cảm...
  • Kể ra

    (Khẩu ngữ) tổ hợp biểu thị ý khẳng định về điều qua suy nghĩ thấy có lẽ đúng như thế bài đó kể ra cũng khó kể...
  • Kệ thây

    Động từ (Thông tục) như mặc kệ (thường dùng với hàm ý coi khinh) nó thích làm gì, kệ thây nó!
Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
Loading...
Top