Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Việt - Việt

Phớt

Mục lục

Động từ

chỉ lướt qua rất nhẹ trên bề mặt
đánh phớt một lớp phấn
hôn phớt lên má
(Khẩu ngữ) tỏ vẻ lạnh nhạt như không hề để ý, không biết đến
phớt đi như không hề quen biết
ai nói gì cũng phớt
Đồng nghĩa: bơ, lơ, lờ, phớt lờ

Tính từ

(màu) rất nhạt, tựa như chỉ có một lớp màu rất mỏng trên bề mặt
tím phớt
chiếc áo màu phớt hồng

Xem thêm các từ khác

  • Phờ

    Tính từ: ở trạng thái mệt mỏi, đờ đẫn cả người, mệt phờ, thức đêm phờ cả người,...
  • Phở

    Danh từ: món ăn gồm bánh phở thái nhỏ và thịt thái mỏng, chan nước dùng hoặc xào khô, bát...
  • Phởn

    Tính từ: (khẩu ngữ) ở trạng thái vui sướng, hả hê quá mức, thường không kìm nén được...
  • Phởn phơ

    Tính từ: có vẻ ngoài tươi tỉnh, thoải mái, biểu lộ sự khoan khoái trong lòng, mặt mũi phởn...
  • Phụ

    Động từ: làm trái với điều mình đã hẹn ước, đã thề nguyền, hoặc phản lại công ơn,...
  • Phụ chú

    Danh từ: (Ít dùng) lời chú giải thêm, cuối trang sách có mấy dòng phụ chú
  • Phụ hoạ

    Động từ: hùa theo, hưởng ứng theo một cách dễ dãi, thường không có suy nghĩ, phụ thêm vào...
  • Phụ sản

    Danh từ: phụ khoa và sản khoa (nói gộp), bệnh viện phụ sản, bác sĩ phụ sản, chuyên khoa phụ...
  • Phụ trợ

    Động từ: giúp thêm, phụ thêm vào cái chính, môn học phụ trợ, Đồng nghĩa : bổ trợ, phù trợ
  • Phụ từ

    Danh từ: từ chuyên bổ túc nghĩa cho một động từ, tính từ hoặc một phụ từ khác, sẽ, đã,...
  • Phụ tử

    Danh từ: (từ cũ, văn chương) cha con, Danh từ: cây thảo, lá xẻ ba...
  • Phục

    Động từ: cúi gập người xuống sát đất, ẩn nấp sẵn để chờ thời cơ hành động,
  • Phụng

    Danh từ: (phương ngữ), xem phượng
  • Phụng phịu

    Động từ: từ gợi tả vẻ mặt xị xuống tỏ ý hờn dỗi, không bằng lòng (thường nói về...
  • Phụt

    Động từ: bật mạnh từ bên trong ra thành tia, thành luồng, (tắt) nhanh và đột ngột như bị...
  • Phủ

    Danh từ: (từ cũ) đơn vị hành chính thời phong kiến, cấp cao hơn huyện, tuy đều trực tiếp...
  • Phủ nhận

    Động từ: không thừa nhận là đúng, là có thật, phủ nhận sạch trơn, một sự thật không thể...
  • Phức

    Tính từ: có cấu tạo gồm nhiều thành phần; phân biệt với đơn, thành tố phức, câu phức
  • Phứt

    (phương ngữ), xem phắt
  • Phừng

    Động từ: (phương ngữ) như bừng (ng1), mặt đỏ phừng, lửa cháy phừng lên
Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
Loading...
Top