Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Việt - Việt

Sải

Mục lục

Danh từ

đồ đan bằng tre nứa, hình tròn, lòng sâu, trát sơn ở mặt ngoài, thường dùng để đựng chất lỏng
"Rủ nhau đi gánh nước thuyền, Đứt quang vỡ sải nước liền ra sông." (Cdao)

Danh từ

độ dài bằng khoảng cách từ đầu bàn tay này đến đầu bàn tay kia khi dang thẳng cánh tay
chiếc gậy dài một sải tay

Động từ

(Khẩu ngữ) dang, duỗi thật hết cỡ
sải bước
chim sải cánh bay

Xem thêm các từ khác

  • Sản

    Động từ: (khẩu ngữ) đỡ đẻ, Danh từ: (khẩu ngữ) phần thuế...
  • Sảng

    Động từ: mê man, hoảng loạn, mê sảng, nói sảng
  • Sảnh

    Danh từ: phòng lớn dùng làm nơi tiếp khách, bày tiệc tiếp đãi ở ngoài sảnh
  • Sảo

    Danh từ: rổ nông lòng, nan to, mắt rất thưa.
  • Sảy

    Danh từ: (phương ngữ) rôm, Động từ: dùng mẹt, nia làm sạch thóc,...
  • Sấm

    Danh từ: tiếng nổ rền vang do hiện tượng phóng điện giữa hai đám mây gây ra khi trời có dông,...
  • Sấn

    Danh từ: phần thịt có nạc nằm trên mỡ phần ở lưng, mông và vai lợn, Động...
  • Sấp

    Tính từ: ở tư thế gáy và lưng ở bên trên, mặt và phần trước cơ thể ở bên dưới, ở vị...
  • Sất

    (khẩu ngữ) từ biểu thị ý nhấn mạnh sự phủ định hoàn toàn, không còn gì sất!, chẳng có chuyện gì xảy ra sất!, Đồng...
  • Sấy

    Động từ: làm cho khô bằng khí nóng, sấy tóc, lò sấy, sấy quần áo
  • Sầm

    Tính từ: (bầu trời) tối lại một cách đột ngột, (vẻ mặt) bỗng nhiên mất tươi, có vẻ...
  • Sần

    Tính từ: có nhiều nốt nổi xù xì trên bề mặt, không trơn, không nhẵn, (quả cây) bị khô, không...
  • Sần sật

    Tính từ: từ mô phỏng tiếng như tiếng nhai vật giòn và hơi dai, như cùi dừa, sụn, v.v., nhai...
  • Sầu

    Động từ: (từ cũ, văn chương) buồn sâu trong lòng (thường vì nhớ thương, xa cách), ôm mối...
  • Sầy

    bị mất đi một ít da hoặc vỏ mỏng, do cọ xát, ngã bị sầy da, Đồng nghĩa : trầy, xước
  • Sẩm

    Tính từ: (khoảng thời gian) bắt đầu tối, không còn trông rõ mọi vật nữa, đi từ lúc sẩm...
  • Sẩn

    Tính từ: (Ít dùng), xem mẩn
  • Sẩy

    (phương ngữ), Động từ: sơ ý, làm một động tác (tay, chân, miệng, v.v.) biết ngay là thiếu...
  • Sẫm

    Tính từ: (màu sắc) đậm và hơi tối, vải sẫm màu, xanh sẫm, tím sẫm, Đồng nghĩa : sậm, thẫm
  • Sậm

    Tính từ: như sẫm (nhưng nghĩa mạnh hơn), sậm màu, tím sậm
Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
Loading...
Top