Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Việt

Sapphic

Nghe phát âm

Mục lục

/´sæfik/

Thông dụng

Danh từ

( Saphic) thể thơ Sappho (thể thơ bốn dòng tiêu biểu của nữ thi sĩ thích đồng dục người Hy lạp tên là Sappho)

Tính từ

(thuộc) thơ Sappho (đồng dục nữ)
Có tính đồng dục nữ

Thuộc thể loại

Xem thêm các từ khác

  • Sapphire

    / ´sæfaiə /, Danh từ: ngọc bích (ngọc màu xanh sáng, trong), màu ngọc bích, Tính...
  • Sapphire center

    mũi tâm xafia,
  • Sapphire substare

    đế saphia,
  • Sapphirine

    / ´sæfə¸ri:n /, tính từ, (thuộc) xafia; như xafia; trong xanh như ngọc xafia,
  • Sapphism

    / ´sæfizəm /, danh từ, sự đồng dâm nữ,
  • Sappiness

    / ´sæpinis /, danh từ, sự đầy nhựa, sự đầy nhựa sống, sự đầy sức sống, Từ đồng nghĩa:...
  • Sappiness of wood

    hàm lượng nhựa trong gỗ,
  • Sapping

    Danh từ: sự đào đất, sự đào lấn (hầm hào ở mỏ), sự đào đất (làm đường), sự đào,...
  • Sappy

    / ´sæpi /, Tính từ: Đầy nhựa, Đầy nhựa sống, đầy sức sống, ngốc nghếch, ngớ ngẩn, khù...
  • Sappy spring cover

    nắp (có chốt lò xo) tự cài,
  • Sappy wood

    gỗ nhiều nhựa,
  • Sapr-

    thối rữa, xuất hiện ở vật chết, saprogenic, gây thối rữa, saprphyte, thực vật hoại sinh
  • Sapraemia

    / sæ´pri:miə /, Danh từ: (y học) bệnh máu nhiễm khuẩn thối, Y học:...
  • Sapraemic

    thuộc nhiễm độc chất hư thối,
  • Sapremia

    nhiễm độc chất hư thối,
  • Sapremic

    (thuộc) nhiễm độc chất hư thối,
  • Saprin

    saprin,
  • Saprobe

    / ´sæproub /, danh từ, sinh vật sống trên vật đã chết,
Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
Loading...
Top