- Từ điển Nhật - Anh
勢家
Xem thêm các từ khác
-
勢力
[ せいりょく ] (n) influence/power/might/strength/potency/force/energy/(P) -
勢力下に
[ せいりょくかに ] under the influence of -
勢力家
[ せいりょくか ] (n) man of influence -
勢力圏
[ せいりょくけん ] (n) sphere of influence -
勢力範囲
[ せいりょくはんい ] sphere of influence -
勢揃い
[ せいぞろい ] (n) array/muster/line-up/full force -
勢望
[ せいぼう ] (n) power and popularity -
勢車
[ はずみぐるま ] (n) flywheel -
勢運
[ せいうん ] trend/tendency -
勢門
[ せいもん ] (n) influential family/the man in power -
勤
[ ごん ] be fit for/be equal to/serve -
勤まらない
[ つとまらない ] unfit for/unequal to -
勤まる
[ つとまる ] (v5r) to be fit for/to be equal to/to function properly/(P) -
勤め
[ つとめ ] (n) (1) service/duty/business/responsibility/task/(2) Buddhist religious services/(P) -
勤める
[ つとめる ] (v1) (1) to serve/to fill a post/to serve under/to work (for)/(2) to exert oneself/to endeavor/to be diligent/(3) to play (the part of)/(P) -
勤め人
[ つとめにん ] (n) office worker/salaried man/white-collar worker -
勤め口
[ つとめぐち ] (n) position/place of employment -
勤め奉公
[ つとめぼうこう ] apprenticeship -
勤め働く
[ つとめはたらく ] (v5k) to work diligently -
勤め先
[ つとめさき ] (n) place of work/(P)
Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi
Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)Bạn đang cần hỏi gì? Đăng nhập để hỏi đáp ngay bạn nhé.
-
-
0 · 16/07/24 10:50:05
-
-
Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành CôngTìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một... Xem thêm.
-
Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;Cảm ơn cả nhà rất nhiều!bolttuthan đã thích điều này
-
Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉHuy Quang, Bear Yoopies và 2 người khác đã thích điều này
-
Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
-
Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: Hi mọi người, em vừa viết xong phần 2 chuyến hành trình thiện nguyện đem sách và yêu thương đến các điểm trường bản xa, chuyến này là ở Lai Châu (Việt Nam). Mọi người đọc chơi nhé:Phần 2: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-2Phần 1: https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1 Xem thêm.