Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Việt - Pháp

Bằng đẳng

(ít dùng) sur le même pied d'égalité
Không được coi cha mẹ bằng đẳng với mình
il ne faut pas traiter ses parents sur le même pied d'égalité que soi-même

Xem thêm các từ khác

  • Bằng địa

    Détruit à ras de terre; rasé Bị ném bom bằng địa rasé par un bombardement
  • Bặt tăm

    Sans aucune nouvelle
  • Bẹ mạng

    (thực vật học) réticule
  • Bẹp

    Aplati; écrasé Cái mũ bẹp chapeau écrasé Dégonflé; à plat Chiếc săm bẹp une chambre à air à plat
  • Bẹp dúm

    (cũng viết bẹp rúm) écrasé et complètement déformé
  • Bẹp gí

    Très écrasé; très aplati; complètement dégonflé Mũ bẹp gí chapeau très aplati Quả bóng bẹp gí ballon complètement dégonflé
  • Bẹp rúm

    Xem bẹp dúm
  • Bẹp tai

    (mỉa mai) fumeur d\'opium; opiomane
  • Bẻ bai

    Critiquer; réprouver; trouver à redire
  • Bẻ bão

    Faire craquer les vertèbres
  • Bẻ ghi

    (đường sắt) aiguiller người bẻ ghi aiguilleur
  • Bẻ gãy

    Rompre; briser Bẻ gãy cành cây rompre une branche d\'arbre Bẻ gãy một mũi tấn công briser une attaque
  • Bẻ họe

    (nghĩa xấu) chercher la petite bête; criticailler
  • Bẻ khục

    Faire craquer ses doigts
  • Bẻ lái

    Tenir le volant; tenir le gouvernail; tenir le timon
  • Bẻ lẽ

    Opposer les arguments à ; rétorquer ; discutailler
  • Bẻ quế

    (từ cũ, nghĩa cũ) cueillir des lauriers au concours; réussir au concours
  • Bẻm mép

    Như bẻm
  • Bẻo lẻo

    Volubile; loquace; qui a de la faconde
  • Bẽ bàng

    Très confus; très honteux
Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
Loading...
Top