Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Việt - Việt

Vững

Mục lục

Tính từ

có khả năng giữ nguyên vị trí trên một mặt nền hoặc giữ nguyên tư thế, khó bị lung lay, bị ngã, bị đổ
em bé đi đã vững
tay lái chưa vững
Đồng nghĩa: vững vàng
có khả năng chịu những tác động bất lợi từ bên ngoài mà vẫn giữ nguyên trạng thái, không suy yếu, không biến đổi, không mất đi
"Dù ai nói ngả nói nghiêng, Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân." (Cdao)
có khả năng đương đầu với những hoàn cảnh bất lợi để thực hiện như bình thường nhiệm vụ, chức năng của mình
vững tay lái
tay nghề chưa vững
kèm cho cháu bé học thật vững
Đồng nghĩa: vững vàng

Xem thêm các từ khác

  • Vững vàng

    Tính từ: có khả năng đứng vững trước mọi thử thách, mọi tác động bất lợi từ bên ngoài...
  • Vựa

    Danh từ: nơi được quây kín để cất trữ thóc lúa, (phương ngữ) nơi cất chứa một số sản...
  • Vực

    Danh từ: chỗ nước sâu nhất ở sông, hồ hoặc biển., chỗ thung lũng sâu trong núi, hai bên có...
  • Xa xả

    (Ít dùng), xem sa sả
  • Xe hoả

    Danh từ: (từ cũ) xe lửa, đầu máy xe hoả
  • Xoà

    Động từ: buông xuống và toả ra trên một diện rộng, cành cây xoà xuống mặt nước
  • Xoàn

    Danh từ: (phương ngữ, từ cũ) kim cương, nhẫn hột xoàn
  • Xoàng

    Tính từ: (khẩu ngữ) thường, tầm thường, không có gì đáng nói, bị cảm xoàng, tay ấy chẳng...
  • Xoá

    Động từ: làm cho mất dấu vết trên bề mặt, gạch bỏ đi, làm cho mất hẳn đi, không còn tồn...
  • Xoáy

    Động từ: làm cho ăn sâu vào theo đường vòng tròn, làm cho nắp đậy xoay theo đường tròn để...
  • Xoã

    Động từ: buông thả xuống và xoè ra một cách tự nhiên, chim xoã cánh, tóc để xoã
  • Xoèn xoẹt

    Tính từ: như xoẹt (nhưng với ý liên tiếp), tiếng cắt lúa xoèn xoẹt
  • Xoăn

    Tính từ: ở trạng thái bị cuộn lại thành từng vòng tròn nhỏ, tóc xoăn, vỏ bào xoăn tít, Đồng...
  • Xoạc

    Động từ: dang chân rộng ra hết cỡ, Động từ: rách toạc ra, đứng...
  • Xoạng

    Động từ: (Ít dùng) như xoạc, xoạng chân ra hai bên
  • Xoải

    Động từ: vươn rộng ra hết sức về cả hai phía (thường là chân, cánh), Tính...
  • Xoắn

    Động từ: vặn chéo vào nhau cho quấn chặt lấy nhau, quấn, bám chặt lấy, không rời ra, xoắn...
  • Xoẳn

    (khẩu ngữ) ở mức không còn tí gì, hết sạch, ở mức vừa vặn, không thừa không thiếu chút nào, hết xoẳn, có đồng nào...
  • Xuyến

    Danh từ: hàng dệt bằng tơ theo dạng vân điểm, sợi dọc và sợi ngang đều nhỏ và săn,
  • Xuất giá

    Động từ: (từ cũ) đi lấy chồng, xuất giá tòng phu (đi lấy chồng phải phục tùng chồng, theo...
Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
Loading...
Top