Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Việt - Việt

Bầu

Mục lục

Danh từ

cây leo bằng tua cuốn, lá mềm rộng và có lông mịn, quả tròn, dài, có loại thắt eo ở giữa, dùng làm rau ăn
"Bầu ơi thương lấy bí cùng, Tuy rằng khác giống nhưng chung một giàn." (Cdao)
đồ đựng làm bằng vỏ quả bầu nậm già đã phơi khô hoặc đồ đựng hay vật nói chung có hình giống như hình quả bầu nậm
bầu đèn
bầu vú
"Chân hề, dong ruổi dặm tràng, Đứa đeo thơ túi, đứa mang rượu bầu." (NĐM)
phần phình to ở phía dưới của nhuỵ hoa, bên trong chứa noãn.
khối đất bọc quanh rễ khi bứng cây lên để đem đi trồng nơi khác
trồng cây bằng cách đánh bầu
(Khẩu ngữ) bụng mang thai
mang bầu
đang có bầu
từ dùng để chỉ một lượng nhiều, nhưng không xác định, những tình cảm, ý nghĩ, v.v. như kết thành một khối
bầu máu nóng
dốc bầu tâm sự

Danh từ

(Khẩu ngữ) người làm chủ hoặc đỡ đầu một gánh hát, một đội thể thao, một ca sĩ, v.v.
bầu cải lương
trở thành bầu của đội bóng

Động từ

chọn bằng cách bỏ phiếu hoặc biểu quyết để giao cho làm đại biểu, làm một chức vụ hoặc hưởng một vinh dự
bầu đại biểu quốc hội
bầu tổng thống
được bầu là ca sĩ có giọng ca hay nhất

Tính từ

tròn phình ra và đầy đặn
đôi má bầu

Xem thêm các từ khác

  • Bầu bạn

    Danh từ: bạn (nói khái quát), Động từ: (Ít dùng) kết bạn, làm...
  • Bầu bậu

    Tính từ: (phương ngữ, Ít dùng), xem bàu bạu
  • Bầy

    Danh từ: đám đông động vật cùng loài sống với nhau hoặc tạm thời tập hợp tại một chỗ,...
  • Bầy nhầy

    Tính từ: nhơn nhớt và dinh dính, gây cảm giác kinh tởm, (thịt) mềm nhão và bùng nhùng, thường...
  • Bẩm

    Động từ: (từ cũ) thưa, trình, bẩm ngài, có việc phải bẩm quan
  • Bẩn

    Tính từ: có nhiều bụi bặm, rác rưởi, cáu ghét hoặc bị hoen ố, (khẩu ngữ) xấu xa, tồi tệ...
  • Bẩy

    Danh từ: rầm nghiêng vươn ra khỏi hàng cột ngoài để đỡ mái hiên trong vì kèo., Danh...
  • Bẫm

    Tính từ: (khẩu ngữ) khoẻ, (thông tục) dễ có được món lợi lớn, cho trâu ăn bẫm, bẫm sức,...
  • Bẫy

    Danh từ: dụng cụ thô sơ để lừa bắt, giết loài vật hoặc kẻ địch, cái bố trí sẵn để...
  • Bậc

    Danh từ: chỗ đặt chân để bước lên xuống, thứ, hạng xếp theo trình độ cao thấp, trên dưới,...
  • Bậm

    Động từ: Tính từ: (cây hoặc bộ phận của cây) to bề ngang và...
  • Bận

    Danh từ: (phương ngữ) lần, lượt, Động từ: (phương ngữ) mặc,...
  • Bận bịu

    bận việc (nói khái quát), công việc bận bịu, cả ngày bận bịu với con cái, nhà cửa, trái nghĩa : rảnh rang, rảnh rỗi,...
  • Bận lòng

    Tính từ: phải nghĩ ngợi đến, phải phiền lòng, con hư làm bận lòng cha mẹ, "Đã quyết không...
  • Bập bà bập bềnh

    Động từ: như bập bềnh (nhưng ý liên tiếp và mức độ nhiều hơn).
  • Bập bênh

    Danh từ: đồ chơi của trẻ em gồm một tấm ván đặt trên một cái trục ở giữa, cho trẻ ngồi...
  • Bập bùng

    Tính từ: từ gợi tả ánh lửa cháy không đều, khi bốc cao, khi hạ thấp, (tiếng trống, tiếng...
  • Bập bềnh

    Động từ: từ gợi tả dáng chuyển động lên xuống, nhấp nhô theo làn sóng, thuyền bập bềnh...
  • Bập bỗng

    Tính từ: (Ít dùng) khi lên, khi xuống, thay đổi thất thường, mùa màng bập bỗng
  • Bật

    Động từ: làm nẩy mạnh (dây căng hoặc dây co dãn được), nẩy lên hoặc văng mạnh ra (do chịu...
Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
Loading...
Top