Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Anh

Bearer stocks

( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

BEARER STOCKS are stocks not registered in the name of an owner, who can thus remain anonymous.

Thuộc thể loại

Các từ tiếp theo

  • Bed and breakfast

    , bed and breakfast was an overnight uk tax related maneuver intended to establish a tax loss benefit. now no longer allowed.
  • Behavioural accounting

    , behavioural accounting is the explanation and prediction of human behavior in all possible accounting contexts, e.g., adequacy of disclosure, usefulness...
  • Below the line

    , below the line, in accounting, denotes credits or debits affecting balance sheet accounts rather than the income statement. extraordinary items may also...
  • Beneficial owner

    , beneficial owner is the person who enjoys the benefits of ownership even though title is in another name (often used in risk arbitrage).
  • Benefit period

    , benefit period is the projected useful life time period over which an asset will be productive.
  • Benefit stream

    , benefit stream is any level of income, cash flow, or earnings generated by an asset, group of assets, or business enterprise. when the term is used,...
  • Benford's law

    , benford's law is a mathematical law that applies to any population of numbers derived from other numbers (such as the dollar amount of a sale, found...
  • Best ask

    , best ask is the lowest quoted offer of all competing market makers to sell a particular stock at any given time.
  • Best bid

    , best bid is the highest quoted bid of all competing market makers to buy a particular stock at any given time.
  • Best execution

    , best execution is nasd rule 2320 the obligation of market makers, broker/dealers, and others to execute customer orders at the best price available at...

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

The Supermarket

1.147 lượt xem

In Port

192 lượt xem


1.977 lượt xem

Mammals II

315 lượt xem


280 lượt xem

The Dining room

2.204 lượt xem

The City

26 lượt xem
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022 Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 30/06/22 11:23:16
    Cả nhà ơi mình dịch các từ Condiments, Herbs, Spices & Seasonings như thế nào cho sát nghĩa ạ. Cảm ơn cả nhà!
  • 29/06/22 12:04:12
    Từ điển quá đầy đủ nhưng mà lại không có bản mobile app hơi tiếc nhỉ? Không biết các admin có dự định làm mobile app không ạ?
  • 29/06/22 08:40:38
    Gút mó ninh Rừng :P
    • hanhdang
      0 · 30/06/22 03:20:44
  • 20/06/22 11:12:34
    Nhờ cả nhà dịch giúp đoạn này với ạ.
    Sudden hearing loss (SHL) is a frightening symptom that
    often prompts an urgent or emergent visit to a clinician.
    This guideline update focuses on sudden sensorineural hear-ing loss (SSNHL), the majority of which is idiopathic and
    which, if not recognized and managed promptly, may result
    in persistent hearing loss and tinnitus and reduced patient
    quality of life.
    • SharkDzung
      2 · 21/06/22 10:03:09
    • Ngocmai94ent
      0 · 22/06/22 07:40:18
  • 16/06/22 11:08:32
    Chào R ạ,
    Chế nào từng đọc qua 'harmonised classification' cho em hỏi nghĩa nó là gì thế ạ.
    Context: EU CLP regulation 1272/2008
    Em cám ơn!
    • Sáu que Tre
      1 · 16/06/22 11:49:34
  • 11/06/22 04:01:39
    Chào mọi người, giúp mình dịch câu này ra tiếng việt với ạ. Cám ơn nhiều lắm.
    Equality, when it refers to opportunity and access to resources, in other words treating everyone’s needs and feelings with respect, is a good thing.
    • 107290033133330026809
      0 · 19/06/22 09:21:42