Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Duodenum

Nghe phát âm
( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Noun, plural duodena

the first portion of the small intestine, from the stomach to the jejunum.

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • inflammation of the duodenum.
  • of or pertaining to the duodenum.
  • the opening between the stomach and the duodenum.
  • the opening between the stomach and the duodenum.
  • lighted flexible tubular instrument passed through the mouth for examining the esophagus, stomach, and duodenum.
  • the middle portion of the small intestine, between the duodenum and the ileum.
  • a large duct that transports bile from the liver to the duodenum, having in humans and many other vertebrates a side branch to a gallbladder for bile storage.
  • anus., also called small intestine. the narrow, longer part of the intestines, comprising the duodenum, jejunum, and ileum, that serves to digest and absorb...

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top