Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Anh

Eleven

Nghe phát âm
( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Noun

a cardinal number, ten plus one.
a symbol for this number, as 11 or XI.
a set of this many persons or things, as a football team.

Adjective

amounting to eleven in number.

Các từ tiếp theo

  • Elevenses

    ( usually used with a plural verb ) a midmorning break for refreshments., the refreshments taken.
  • Eleventh

    next after the tenth; being the ordinal number for 11., being one of 11 equal parts., an eleventh part, esp. of one ( 1 / 11 )., the eleventh member of...
  • Elf

    (in folklore) one of a class of preternatural beings, esp. from mountainous regions, with magical powers, given to capricious and often mischievous interference...
  • Elf lock

    a tangled lock of hair.
  • Elfin

    of or like an elf., small and charmingly spritely, merry, or mischievous., an elf., adjective, delicate , devilish , disobedient , elfish , frolicsome...
  • Elfish

    elflike; elfin; small and mischievous., adjective, prankish , impish , elfin , naughty
  • Elicit

    to draw or bring out or forth; educe; evoke, verb, verb, to elicit the truth ; to elicit a response with a question ., cover , hide , keep , repress ,...
  • Elide

    to omit (a vowel, consonant, or syllable) in pronunciation., to suppress; omit; ignore; pass over., law . to annul or quash., verb, delete , suppress ,...
  • Eligibility

    fit or proper to be chosen; worthy of choice; desirable, meeting the stipulated requirements, as to participate, compete, or work; qualified., legally...
  • Eligible

    fit or proper to be chosen; worthy of choice; desirable, meeting the stipulated requirements, as to participate, compete, or work; qualified., legally...
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 23/11/22 05:18:52
    Syrian national who cut a bloody path through the ranks in Afghanistan for the past decade before settling back here. cứu, câu lày trong ngữ cảnh quân đội đang làm 1 nhiệm vụ và trước câu này là nhắc tới 1 người, họ còn nói là "người của chúng ta" mang quốc tịch syrian, đến đoạn who cut a bloody path through làm em ko hiểu gì, cứu =))
    Xem thêm 1 bình luận
    • dienh
      1 · 29/11/22 10:33:57
    • PBD
      0 · 29/11/22 04:00:06
      • Mèo Hồi Giáo
        Trả lời · 30/11/22 09:30:42
  • 22/11/22 03:02:41
    hello sờ lô ly
    Huy Quang đã thích điều này
    • Bói Bói
      0 · 23/11/22 08:59:16
      • Bear Yoopies
        Trả lời · 23/11/22 11:04:25
    • Huy Quang
      0 · 23/11/22 10:13:47
      • Bear Yoopies
        Trả lời · 23/11/22 11:11:44
  • 21/11/22 10:23:31
    But he's still the apple of my eye. Of everyone's eye. More like the apple of everybody's whole face. Câu này trong ngữ cảnh đang nhắc đến con của người nói, mà em ko biết dịch sao ạ?
    Xem thêm 1 bình luận
    • Sáu que Tre
      1 · 21/11/22 12:54:41
    • Bói Bói
      2 · 23/11/22 09:02:01
  • 19/11/22 07:26:57
    Belted-bias-ply tire nghĩa của câu này là dì v ạ
  • 18/11/22 08:31:08
    Hello Rừng. Have a nice day.
    Bear Yoopies đã thích điều này
    • Sáu que Tre
      0 · 18/11/22 11:06:19
      • Bói Bói
        Trả lời · 19/11/22 08:12:11
    • Huy Quang
      0 · 18/11/22 12:21:06
      • Bói Bói
        Trả lời · 19/11/22 08:12:41
  • 16/11/22 01:38:12
    Let people in situations breathe. câu này dịch sao ạ?
    • Bói Bói
      1 · 18/11/22 08:25:08
Loading...
Top