Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Anh

Misdescription

Nghe phát âm
( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Verb (used with object), verb (used without object), -scribed, -scribing.

to describe incorrectly or falsely.

Các từ tiếp theo

  • Misdiagnose

    to make an incorrect diagnosis., to diagnose erroneously, to misdiagnose the nation 's ills .
  • Misdirect

    to direct or address wrongly or incorrectly, to misdirect a person ; to misdirect a letter .
  • Misdirection

    a wrong or incorrect direction, guidance, or instruction., law . an erroneous charge to the jury by a judge.
  • Misdoing

    to do badly or wrongly; botch., obsolete . to behave improperly., noun, horseplay , misconduct , naughtiness , wrongdoing
  • Misdoubt

    to doubt or suspect., doubt or suspicion., verb, distrust , mistrust , question , wonder , doubt , suspect
  • Mise

    a settlement or agreement., law . the issue in a proceeding instituted on a writ of right.
  • Mise en scène

    the process of setting a stage, with regard to placement of actors, scenery, properties, etc., the stage setting or scenery of a play., surroundings; environment.
  • Misemploy

    to use for the wrong purpose; use wrongly or improperly; misuse.
  • Miser

    a person who lives in wretched circumstances in order to save and hoard money., a stingy, avaricious person., obsolete . a wretched or unhappy person.,...
  • Miserable

    wretchedly unhappy, uneasy, or uncomfortable, wretchedly poor; needy., of wretched character or quality; contemptible, attended with or causing misery,...
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 23/11/22 05:18:52
    Syrian national who cut a bloody path through the ranks in Afghanistan for the past decade before settling back here. cứu, câu lày trong ngữ cảnh quân đội đang làm 1 nhiệm vụ và trước câu này là nhắc tới 1 người, họ còn nói là "người của chúng ta" mang quốc tịch syrian, đến đoạn who cut a bloody path through làm em ko hiểu gì, cứu =))
    Xem thêm 1 bình luận
    • dienh
      1 · 29/11/22 10:33:57
    • PBD
      0 · 29/11/22 04:00:06
      • Mèo Hồi Giáo
        Trả lời · 30/11/22 09:30:42
  • 22/11/22 03:02:41
    hello sờ lô ly
    Huy Quang đã thích điều này
    • Bói Bói
      0 · 23/11/22 08:59:16
      • Bear Yoopies
        Trả lời · 23/11/22 11:04:25
    • Huy Quang
      0 · 23/11/22 10:13:47
      • Bear Yoopies
        Trả lời · 23/11/22 11:11:44
  • 21/11/22 10:23:31
    But he's still the apple of my eye. Of everyone's eye. More like the apple of everybody's whole face. Câu này trong ngữ cảnh đang nhắc đến con của người nói, mà em ko biết dịch sao ạ?
    Xem thêm 1 bình luận
    • Sáu que Tre
      1 · 21/11/22 12:54:41
    • Bói Bói
      2 · 23/11/22 09:02:01
  • 19/11/22 07:26:57
    Belted-bias-ply tire nghĩa của câu này là dì v ạ
  • 18/11/22 08:31:08
    Hello Rừng. Have a nice day.
    Bear Yoopies đã thích điều này
    • Sáu que Tre
      0 · 18/11/22 11:06:19
      • Bói Bói
        Trả lời · 19/11/22 08:12:11
    • Huy Quang
      0 · 18/11/22 12:21:06
      • Bói Bói
        Trả lời · 19/11/22 08:12:41
  • 16/11/22 01:38:12
    Let people in situations breathe. câu này dịch sao ạ?
    • Bói Bói
      1 · 18/11/22 08:25:08
Loading...
Top