Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Multinational

Nghe phát âm
( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

MULTINATIONAL is involving or operating in several nations or nationalities (Example: Multinational corporations).

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • , multinational is involving or operating in several nations or nationalities (example: multinational corporations).
  • or spread throughout the world., adjective, adjective, limited , local, catholic , common , comprehensive , cosmic , ecumenical , extensive , global , international , multinational , omnipresent , pandemic , planetary , ubiquitous , universal...
  • chartered accountants. they work in many areas of business and the public sector, in roles ranging from sole practitioner to chief executive of a multinational company....

Thuộc thể loại

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top