Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Anh

Normative accounting theory

( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

NORMATIVE ACCOUNTING THEORY is where theorists tend to advocate their opinions on accounting based upon subjective opinion, deductive logic, and inductive methods. In the final analysis, nearly all standards are based upon normative theory. Generally conclude that some accounting rule is better or worse than its alternatives. Normative theorists tend to rely heavily upon anecdotal evidence (e.g., examples of fraud) that generally fails to meet tests of academic rigor. For example, the Wizard reported that Montgomery Ward would fail. However, the Wizard always reports that every company will fail or lose its self identity in a pattern of acquisitions and mergers. Eventually, he will always be correct.

Thuộc thể loại

Các từ tiếp theo

  • Nostro account

    , nostro account is an account held by a bank in a foreign country in the currency of that country e.g., a german bank with an account in new york will...
  • Not sufficient funds (nsf) check

    , not sufficient funds (nsf) check is a bank check written against an inadequate balance. also called insufficient-funds check and, informally, a bounced...
  • Not-for-profit accounting

    , not-for-profit accounting is the adherence to nfp accounting standards. these standards are established by the financial accounting standards board (fasb)...
  • Not-for-profit organization

    , not-for-profit organization see nonprofit organization .
  • Notary public

    , notary public is a certifier of legal documents, i.e., somebody who is legally authorized to certify the authenticity of signatures and documents. also...
  • Notes payable

    , notes payable are all note obligations, including bank and commercial paper. does not include trade notes payable.
  • Notes receivable

    , notes receivable is a debt due from borrowers evidenced by a written promise of payment. note receivable, an entry on the asset side of many corporate...
  • Notes to the financial statements

    , notes to the financial statements is a detailed set of notes immediately following the financial statements contained in the annual report that expands...
  • Nouveaux makuta

    , systrust engagement is when a cpa tests a business system for its ability to operate without material error and reports on its reliability.
  • Nppe

    , nppe is net property, plant and equipment.

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

An Office

233 lượt xem

The Bathroom

1.527 lượt xem

The Baby's Room

1.412 lượt xem


280 lượt xem


2.090 lượt xem

A Workshop

1.840 lượt xem

The Bedroom

323 lượt xem
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022 Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 26/09/22 12:29:48
    check out the balls on this bloke là gì ạ mọi người?
  • 23/09/22 04:44:08
    Cho em hỏi câu Perhaps a bit touristy (trong nghĩa cảnh cặp vợ chồng đang nhìn vào cái bản giới thiệu của một quán ăn hay quán nước gì đó) sau đó họ còn nói (ta cũng là khách du lịch mà) vậy thì câu đó có nghĩa gì ạ?
    • 117590621766445825631
      2 · 24/09/22 09:11:31
  • 20/09/22 12:26:20
    A measly eight-ball nghĩa là gì ạ?
    • Sáu que Tre
      3 · 20/09/22 08:52:50
    • Shifu 师傅
      2 · 22/09/22 09:36:04
  • 18/09/22 08:01:53
    mọi người cho em hỏi là từ sentimentality có nghĩa là gì vậy ạ, e có tra trên cambrigde mà ko hiểu rõ cho lắm ạ
    • Thienn89_tender
      0 · 18/09/22 09:17:43
      • ha_nnhinh
        Trả lời · 21/09/22 01:13:31
  • 19/09/22 10:32:03
    Mọi người cho em hỏi câu này dịch sang tiếng việt như nào vậy ạ ?
    "mass-market retailing and the promotion of flowers for everyday use permit consumers to help themselves through cash-and-carry merchandising"
    • Shifu 师傅
      2 · 20/09/22 09:32:29