Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Swept

( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Verb

pt. and pp. of sweep.

Adjective

(of a sword guard) made up of curved bars.

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • open or exposed to the wind, a wind -swept beach .
  • a short-handled shovellike utensil into which dust is swept for removal.
  • spray swept by a violent wind along the surface of the sea.
  • accompanied or characterized by wind, exposed to or swept by the wind, consisting of or
  • accompanied or characterized by wind, exposed to or swept by the wind, consisting of or
  • , or passing steadily and forcibly on., (of the outcome of a contest) decisive; overwhelming; complete, the act of a person or thing that sweeps., sweepings, matter swept...
  • ., any similar row, as of sheaves of grain, made for the purpose of drying., a row of dry leaves, dust, etc., swept together by the wind., to arrange in a windrow.

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top