Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Anh

Symptomatology

( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Noun

the branch of medical science dealing with symptoms.
the collective symptoms of a patient or disease.

Xem thêm các từ khác

  • Synaeresis

    the contraction of two syllables or two vowels into one, esp. the contraction of two vowels so as to form a diphthong., synizesis.
  • Synagogical

    a jewish house of worship, often having facilities for religious instruction., an assembly or congregation of jews for the purpose of religious worship.,...
  • Synagogue

    a jewish house of worship, often having facilities for religious instruction., an assembly or congregation of jews for the purpose of religious worship.,...
  • Synapse

    a region where nerve impulses are transmitted and received, encompassing the axon terminal of a neuron that releases neurotransmitters in response to an...
  • Synapses

    also called syndesis. cell biology . the pairing of homologous chromosomes, one from each parent, during early meiosis., physiology . synapse.
  • Synapsis

    also called syndesis. cell biology . the pairing of homologous chromosomes, one from each parent, during early meiosis., physiology . synapse.
  • Synarthrosis

    immovable articulation; a fixed or immovable joint; suture.
  • Syncarp

    an aggregate fruit., a collective fruit.
  • Syncarpous

    of the nature of or pertaining to a syncarp., composed of or having united carpels.
  • Synchrocyclotron

    a type of cyclotron that synchronizes its accelerating voltage with particle velocity in order to compensate for the relativistic mass increase of the...
  • Synchromesh

    noting or pertaining to a synchronized shifting mechanism., a synchronized shifting mechanism., any of the gears of such a mechanism.
  • Synchronic

    having reference to the facts of a linguistic system as it exists at one point in time without reference to its history, adjective, synchronic analysis...
  • Synchronise

    to cause to indicate the same time, as one timepiece with another, to cause to go on, move, operate, work, etc., at the same rate and exactly together,...
  • Synchronism

    coincidence in time; contemporaneousness; simultaneousness., the arrangement or treatment of synchronous things or events in conjunction, as in a history.,...
  • Synchronization

    to cause to indicate the same time, as one timepiece with another, to cause to go on, move, operate, work, etc., at the same rate and exactly together,...
  • Synchronize

    to cause to indicate the same time, as one timepiece with another, to cause to go on, move, operate, work, etc., at the same rate and exactly together,...
  • Synchronizer

    to cause to indicate the same time, as one timepiece with another, to cause to go on, move, operate, work, etc., at the same rate and exactly together,...
  • Synchronoscope

    synchroscope.
  • Synchronous

    occurring at the same time; coinciding in time; contemporaneous; simultaneous., going on at the same rate and exactly together; recurring together., physics,...
  • Synchronously

    occurring at the same time; coinciding in time; contemporaneous; simultaneous., going on at the same rate and exactly together; recurring together., physics,...
Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 22/05/24 02:10:33
    Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;
    Cảm ơn cả nhà rất nhiều!
    bolttuthan đã thích điều này
    • rungvn
      0 · 03/06/24 01:20:04
  • 01/02/24 09:10:20
    Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉ
    Huy Quang, Bear Yoopies2 người khác đã thích điều này
    Xem thêm 3 bình luận
    • Ngocmai94ent
      1 · 24/04/24 08:11:15
    • Thienn89_tender
      0 · 26/05/24 10:27:33
  • 26/12/23 03:32:46
    Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
    Tây Tây, Huy Quang1 người khác đã thích điều này
    Xem thêm 2 bình luận
  • 05/01/24 12:56:26
    Hế lô thần dân cũ của R
    hanhdang đã thích điều này
    Xem thêm 7 bình luận
    • Mèo Méo Meo
      0 · 15/01/24 09:06:03
      4 câu trả lời trước
      • Mèo Méo Meo
        Trả lời · 1 · 19/01/24 11:34:27
    • Bear Yoopies
      0 · 20/01/24 09:12:20
  • 19/08/23 05:15:59
    Thất nghiệp rồi ai có gì cho em làm với không
    • Bói Bói
      0 · 05/09/23 09:19:35
      4 câu trả lời trước
      • bear.bear
        Trả lời · 03/01/24 09:52:18
    • Huy Quang
      0 · 15/09/23 09:01:56
      2 câu trả lời trước
      • bear.bear
        Trả lời · 03/01/24 09:46:42
Loading...
Top