Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Anh

Transcendence

( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Noun

the quality or state of being transcendent.

Các từ tiếp theo

  • Transcendency

    the quality or state of being transcendent.
  • Transcendent

    going beyond ordinary limits; surpassing; exceeding., superior or supreme., theology . (of the deity) transcending the universe, time, etc. compare immanent...
  • Transcendental

    transcendent, surpassing, or superior., being beyond ordinary or common experience, thought, or belief; supernatural., abstract or metaphysical., idealistic,...
  • Transcendentalism

    transcendental character, thought, or language., also called transcendental philosophy. any philosophy based upon the doctrine that the principles of reality...
  • Transcontinental

    passing or extending across a continent, on the other, or far, side of a continent., a transcontinental railroad .
  • Transcribe

    to make a written copy, esp. a typewritten copy, of (dictated material, notes taken during a lecture, or other spoken material)., to make an exact copy...
  • Transcribed

    to make a written copy, esp. a typewritten copy, of (dictated material, notes taken during a lecture, or other spoken material)., to make an exact copy...
  • Transcriber

    to make a written copy, esp. a typewritten copy, of (dictated material, notes taken during a lecture, or other spoken material)., to make an exact copy...
  • Transcript

    a written, typewritten, or printed copy; something transcribed or made by transcribing., an exact copy or reproduction, esp. one having an official status.,...
  • Transcription

    the act or process of transcribing., something transcribed., a transcript; copy., music ., radio and television . a recording made esp. for broadcasting.,...
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 23/11/22 05:18:52
    Syrian national who cut a bloody path through the ranks in Afghanistan for the past decade before settling back here. cứu, câu lày trong ngữ cảnh quân đội đang làm 1 nhiệm vụ và trước câu này là nhắc tới 1 người, họ còn nói là "người của chúng ta" mang quốc tịch syrian, đến đoạn who cut a bloody path through làm em ko hiểu gì, cứu =))
    Xem thêm 1 bình luận
    • dienh
      1 · 29/11/22 10:33:57
    • PBD
      0 · 29/11/22 04:00:06
      • Mèo Hồi Giáo
        Trả lời · 30/11/22 09:30:42
  • 22/11/22 03:02:41
    hello sờ lô ly
    Huy Quang đã thích điều này
    • Bói Bói
      0 · 23/11/22 08:59:16
      • Bear Yoopies
        Trả lời · 23/11/22 11:04:25
    • Huy Quang
      0 · 23/11/22 10:13:47
      • Bear Yoopies
        Trả lời · 23/11/22 11:11:44
  • 21/11/22 10:23:31
    But he's still the apple of my eye. Of everyone's eye. More like the apple of everybody's whole face. Câu này trong ngữ cảnh đang nhắc đến con của người nói, mà em ko biết dịch sao ạ?
    Xem thêm 1 bình luận
    • Sáu que Tre
      1 · 21/11/22 12:54:41
    • Bói Bói
      2 · 23/11/22 09:02:01
  • 19/11/22 07:26:57
    Belted-bias-ply tire nghĩa của câu này là dì v ạ
  • 18/11/22 08:31:08
    Hello Rừng. Have a nice day.
    Bear Yoopies đã thích điều này
    • Sáu que Tre
      0 · 18/11/22 11:06:19
      • Bói Bói
        Trả lời · 19/11/22 08:12:11
    • Huy Quang
      0 · 18/11/22 12:21:06
      • Bói Bói
        Trả lời · 19/11/22 08:12:41
  • 16/11/22 01:38:12
    Let people in situations breathe. câu này dịch sao ạ?
    • Bói Bói
      1 · 18/11/22 08:25:08
Loading...
Top