Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
Live Searches
  • Từ điển Anh - Nhật

To employ the right person

exp

ひとをえる [人を得る]

Các từ tiếp theo

  • To empty

    v1,vt かたむける [傾ける] あける [空ける]
  • To empty out

    v5s くみほす [汲み干す]
  • To emulate

    Mục lục 1 ok,v5u,uk 1.1 ならう [傚う] 1.2 ならう [倣う] 2 v5u 2.1 きそう [競う] ok,v5u,uk ならう [傚う] ならう [倣う] v5u...
  • To encamp

    Mục lục 1 v5r 1.1 じんどる [陣取る] 2 exp 2.1 じんをしく [陣を敷く] v5r じんどる [陣取る] exp じんをしく [陣を敷く]
  • To enchant

    Mục lục 1 v1 1.1 うっとりさせる 2 v5s 2.1 ばかす [魅す] 2.2 ばかす [化かす] v1 うっとりさせる v5s ばかす [魅す] ばかす...
  • To enchase (a thing) with

    v1 ちりばめる [鏤める]
  • To encircle

    Mục lục 1 v5m 1.1 かこむ [囲む] 2 v5s 2.1 めぐらす [巡らす] v5m かこむ [囲む] v5s めぐらす [巡らす]
  • To enclose

    Mục lục 1 v5k 1.1 とりまく [取り巻く] 2 v5u 2.1 かこう [囲う] v5k とりまく [取り巻く] v5u かこう [囲う]
  • To enclose (a word) with a circle

    n まるでかこむ [円で囲む]
  • To enclose (with)

    v5s めぐらす [巡らす]

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

The Baby's Room

1.407 lượt xem

Construction

2.676 lượt xem

Restaurant Verbs

1.400 lượt xem

Cars

1.977 lượt xem

The Family

1.411 lượt xem

Energy

1.657 lượt xem

Vegetables

1.297 lượt xem

Outdoor Clothes

231 lượt xem

The Living room

1.303 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 18/09/21 06:08:37
    Câu này dịch sao vậy ạ
    The three Casts began to vibrate rapidly. Black Resonance!
  • 16/09/21 12:22:01
    Cho em hỏi "Planning team overseas workshop" nghĩa là gì thế ạ?
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 08:13:04
  • 14/09/21 02:38:38
    Chào anh chị, Anh chị giúp em dịch cụm này với ạ:
    'Opprobrium from the atrium''
    Cụm này trong 1 bài báo về world bank ạ>>>>>
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 07:39:03
    • dienh
      1 · 17/09/21 01:35:25
  • 13/09/21 12:44:11
    Questioning leads to a constant assault on the intellectual status quo, where doubt is far more likely to lead to resigned acceptance. After all, when the possibility of truth is doubtful (excuse the pun), why not simply play along with the most convenient lie?
    Chào các anh chị Rung.vn. Đoạn này nói về khác biệt giữa Questioning và Doubt. Xin hỏi cả nhà "convenient lie" ở đây là gì và đoạn "why not simply play along with the most convenient lie?" này ý là thế nào nhỉ?
    Cám...
    Questioning leads to a constant assault on the intellectual status quo, where doubt is far more likely to lead to resigned acceptance. After all, when the possibility of truth is doubtful (excuse the pun), why not simply play along with the most convenient lie?
    Chào các anh chị Rung.vn. Đoạn này nói về khác biệt giữa Questioning và Doubt. Xin hỏi cả nhà "convenient lie" ở đây là gì và đoạn "why not simply play along with the most convenient lie?" này ý là thế nào nhỉ?
    Cám ơn các anh chị!

    Xem thêm.
    • PBD
      2 · 14/09/21 08:17:25
    • rudess
      0 · 14/09/21 10:51:22
  • 11/09/21 06:41:21
    Mọi người cho em hỏi câu này dịch ra nghĩa là gì thế ạ?
    "Selling out soon! First come first serve! This isn't something casual like grocery shopping"
    • Bibi
      2 · 11/09/21 09:24:13
    • PBD
      1 · 14/09/21 08:24:08
  • 06/09/21 07:20:48
    Các bạn cho mình hỏi: Sau động từ giác quan SEE là V-ing hoặc V nguyên mẫu không TO.
    Nhưng câu sau " I see you found the books "
    >> Sau SEE sao lại là động từ Found ở dạng quá khứ, minh chưa rõ chỗ này. Bạn nào hiểu chỉ giúp mình với.
    • rudess
      1 · 06/09/21 07:34:50
      2 câu trả lời trước
      • anhvuktkt7
        Trả lời · 09/09/21 05:59:47
Loading...
Top