Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
Live Searches
  • Từ điển Viết tắt

Alb.

  1. Albania - also AL, ALB, A and Alban

Thuộc thể loại

Các từ tiếp theo

  • Alb3

    Albino3
  • AlbSO

    Albendazole sulfoxide - also ABZ-SO, ABZSO and ASOX
  • Alcaa

    Acetylcarnitine arginyl amide
  • Alcam

    Activated leukocyte cell adhesion molecule
  • Alcl

    Anaplastic large cell lymphoma Anaplastic large cell lymphomas - also ALCLs Anaplastic lymphoma Assembly Line Communications Link Anaplastic large T-cell...
  • Ald

    ALONDRA Available to Load Date ANALOG LINE DRIVER At a Later Date Approximate lethal dose Atomic layer deposition Academy of Laser Dentistry Adrenoleucodystrophy...
  • AldA

    Alabama Dental Association Aldila, Inc. Aldehyde dehydrogenase - also AldDG, AldDH, ADH and AHD Aldolase A - also ALD-A and ALDOA
  • AldDG

    Aldehyde dehydrogenase - also AldDH, ADH, AHD and aldA
  • AldDH

    Aldehyde dehydrogenase - also AldDG, ADH, AHD and aldA
  • Ale1

    Abnormal leaf shape1

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

The Kitchen

1.166 lượt xem

At the Beach I

1.817 lượt xem

The Baby's Room

1.407 lượt xem

The Supermarket

1.142 lượt xem

The Family

1.411 lượt xem

The Bathroom

1.526 lượt xem

Highway Travel

2.652 lượt xem

Team Sports

1.530 lượt xem

Describing Clothes

1.036 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 18/09/21 06:08:37
    Câu này dịch sao vậy ạ
    The three Casts began to vibrate rapidly. Black Resonance!
  • 16/09/21 12:22:01
    Cho em hỏi "Planning team overseas workshop" nghĩa là gì thế ạ?
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 08:13:04
  • 14/09/21 02:38:38
    Chào anh chị, Anh chị giúp em dịch cụm này với ạ:
    'Opprobrium from the atrium''
    Cụm này trong 1 bài báo về world bank ạ>>>>>
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 07:39:03
    • dienh
      1 · 17/09/21 01:35:25
  • 13/09/21 12:44:11
    Questioning leads to a constant assault on the intellectual status quo, where doubt is far more likely to lead to resigned acceptance. After all, when the possibility of truth is doubtful (excuse the pun), why not simply play along with the most convenient lie?
    Chào các anh chị Rung.vn. Đoạn này nói về khác biệt giữa Questioning và Doubt. Xin hỏi cả nhà "convenient lie" ở đây là gì và đoạn "why not simply play along with the most convenient lie?" này ý là thế nào nhỉ?
    Cám...
    Questioning leads to a constant assault on the intellectual status quo, where doubt is far more likely to lead to resigned acceptance. After all, when the possibility of truth is doubtful (excuse the pun), why not simply play along with the most convenient lie?
    Chào các anh chị Rung.vn. Đoạn này nói về khác biệt giữa Questioning và Doubt. Xin hỏi cả nhà "convenient lie" ở đây là gì và đoạn "why not simply play along with the most convenient lie?" này ý là thế nào nhỉ?
    Cám ơn các anh chị!

    Xem thêm.
    • PBD
      2 · 14/09/21 08:17:25
    • rudess
      0 · 14/09/21 10:51:22
  • 11/09/21 06:41:21
    Mọi người cho em hỏi câu này dịch ra nghĩa là gì thế ạ?
    "Selling out soon! First come first serve! This isn't something casual like grocery shopping"
    • Bibi
      2 · 11/09/21 09:24:13
    • PBD
      1 · 14/09/21 08:24:08
  • 06/09/21 07:20:48
    Các bạn cho mình hỏi: Sau động từ giác quan SEE là V-ing hoặc V nguyên mẫu không TO.
    Nhưng câu sau " I see you found the books "
    >> Sau SEE sao lại là động từ Found ở dạng quá khứ, minh chưa rõ chỗ này. Bạn nào hiểu chỉ giúp mình với.
    • rudess
      1 · 06/09/21 07:34:50
      2 câu trả lời trước
      • anhvuktkt7
        Trả lời · 09/09/21 05:59:47
Loading...
Top