Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
Live Searches
  • Từ điển Viết tắt

OHA

  1. Operational Hazard Analysis
  2. Office of Hawaiian Affairs
  3. Operations Hazard Analysis
  4. Oral hypoglycemic agent
  5. Office of Hearing and Appeals
  6. Officeof Hawaiian Affairs
  7. Ontario Homeopathic Association
  8. O-beta-diethylaminoethylhydroxylamine
  9. Ontario Hospital Association
  10. Operating Hazard Analysis
  11. Operating Hazards Analysis
  12. OPERATIONS HAZARDS ANALYSIS
  13. Oral hypoglycaemic agent
  14. Oral hypoglycaemic agents - also OHAs
  15. Oral hypoglycemic agents - also OHAs
  16. Open Handset Alliance - Xem thêm : http://tudiencongnghe.com/OHA

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • Oral hypoglycaemic agents - also OHA Oral hypoglycemic agents - also OHA
  • OHA

    hypoglycaemic agents - also OHAs Oral hypoglycemic agents - also OHAs Open Handset Alliance - Xem thêm : http://tudiencongnghe.com/OHA

Thuộc thể loại

Các từ tiếp theo

  • OHAC

    Occupational Health Advisory Committee
  • OHAN

    Optical Hybrid Access Network
  • OHAO

    Orthogonalized hybrid atomic orbital
  • OHASA

    Oral Hygienists\' Association of South Africa
  • OHASP

    Occupational Health and Safety Practitioner
  • OHAT

    Our hands are tied
  • OHAs

    Oral hypoglycaemic agents - also OHA Oral hypoglycemic agents - also OHA
  • OHB

    On Hand Balance Orleans Homebuilders, Inc.
  • OHBO

    OH BOY INDUSTRIES, INC.
  • OHC

    Optics Hand Controller Onboard Hard Copier Outer hair cell Overhead Camshaft Olive Harvey College Ossein-hydroxyapatite compound Other Hanford contractor...

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Seasonal Verbs

1.315 lượt xem

Describing Clothes

1.036 lượt xem

Outdoor Clothes

230 lượt xem

Individual Sports

1.742 lượt xem

Energy

1.650 lượt xem

The Family

1.409 lượt xem

Cars

1.976 lượt xem

The Bathroom

1.524 lượt xem

Team Sports

1.530 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 06/08/21 10:37:57
    Lại làm phiền các anh chị em trong R,
    Cho em hỏi "surface coatings and coverings".
    Em hiểu surface coating là sơn phủ bề mặt,
    vậy cái coverings đằng sau phải dịch sao cho chuẩn ạ? Em cám ơn R.
  • 05/08/21 01:44:11
    Chào R, lại vào thế bị, nhờ R giúp ạ. Cho em hỏi đoạn "As far back up supply chain of materials as is neccessary" là gì ạ. Em cám ơn.
    Securing that the sub-suppliers in turn inform their sub-sub(-etc)-suppliers of
    A (tên công ty) chemical requirements as far back up the supply chain of the material as is
    necessary, depending on where in the supply chain a restricted chemical might:
    a. be used,
    b. be present due to insufficient process control, or
    c. come from contami...
    Chào R, lại vào thế bị, nhờ R giúp ạ. Cho em hỏi đoạn "As far back up supply chain of materials as is neccessary" là gì ạ. Em cám ơn.
    Securing that the sub-suppliers in turn inform their sub-sub(-etc)-suppliers of
    A (tên công ty) chemical requirements as far back up the supply chain of the material as is
    necessary, depending on where in the supply chain a restricted chemical might:
    a. be used,
    b. be present due to insufficient process control, or
    c. come from contamination.

    Xem thêm.
    Xem thêm 5 bình luận
    • lee014
      1 · 06/08/21 10:21:09
    • midnightWalker
      0 · 06/08/21 10:34:32
      • midnightWalker
        Trả lời · 06/08/21 10:35:34
  • 04/08/21 10:11:26
    các bạn cho mình hỏi tí
    "One way around this is to have the Teams desktop app open to your primary account and open the other accounts or guest orgs in the web app, using browser profiles."
    - this is to have the Teams desktop app open to your primary sao ko là open your primary ?
    - open the other accounts sao ko ghi la open to the other accounts
    - using browser profiles --> minh dùng use browser profiles dc ko ?
    Nhờ các bạn giúp mình. Thanks.
    • Tinh Tran
      2 · 05/08/21 12:35:19
      • Bvn63
        Trả lời · 05/08/21 10:41:40
  • 03/08/21 03:56:05
    Các sếp cho mình hỏi thuật ngữ "laser scoring và mechanical break technique trong công nghiệp đóng gói nên dich là gì sang tiếng Việt
  • 03/08/21 11:31:52
    Các anh,chị có ai biết "mức giá chỉ dẫn" tiếng Anh là gì không ạ?
    ĐN: Mức giá chỉ dẫn là mức giá của tài sản so sánh sau khi đã được điều chỉnh theo sự khác biệt về các yếu tố so sánh với tài sản thẩm định giá. Các mức giá chỉ dẫn là cơ sở cuối cùng để ước tính mức giá của tài sản thẩm định
    • Dreamer
      0 · 03/08/21 11:39:41
    • Sáu que Tre
      0 · 06/08/21 08:13:51
  • 03/08/21 10:07:51
    . 2One of the most important things in life is a good health
    .3. The city has spent a big amount of money on crime prevention.
    4. Comparing with other countries, Libya spends a high percentage of income on education
    .6. In the United Kingdom women see their doctor on the average five times a year.
    8. When we arrived at the store to purchase the dishwasher advertise in the newspaper, we learned that all the dishwashers had been sold. 9. After rising the flag to commemorate the...
    . 2One of the most important things in life is a good health
    .3. The city has spent a big amount of money on crime prevention.
    4. Comparing with other countries, Libya spends a high percentage of income on education
    .6. In the United Kingdom women see their doctor on the average five times a year.
    8. When we arrived at the store to purchase the dishwasher advertise in the newspaper, we learned that all the dishwashers had been sold. 9. After rising the flag to commemorate the holiday, the mayor gave a long speech.
    10. This time tomorrow I will lie on the beach, enjoying the sunshine.TÌM LỖI SAI MONG mọi người GIẢI THÍCH GIÚP EM VS Ạ

    Xem thêm.
Loading...
Top