Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Viết tắt

SM/PM

  1. System Management/Performance Monitor

Thuộc thể loại

Xem thêm các từ khác

  • SM/SL

    Submandibular/sublingual
  • SM2

    Switched Multipoint 2Wire
  • SMA

    Shape memory alloy SMART - also SMT Sergeant Major of the Army Standardization Management Activity Shared Memory Architecture Styrene maleic anhydride...
  • SMA-II

    Spinal Muscular Atrophy type II
  • SMAA

    Smooth muscle alpha-actin - also SMA, SMalphaA and Sm-alpha-actin Solid matrix-antibody-antigen Submarine Movement Advisory Authority
  • SMAB

    Solid Motor Assembly Building
  • SMABF

    Superior mesenteric artery blood flow - also SMAF
  • SMAC

    Source Medium Access Control Scene Matching Area Correlator Sequential Multiple Analyzer Computer Shipment mobility accountability collection Shipping...
  • SMACM

    Surveillance Miniature Attack Cruise Missile
  • SMACNA

    Sheet Metal and Air Conditioning Contractors National Association
  • SMACs

    Smart Classification System Supramolecular activation clusters ST MARK\'S ANGLICAN COMMUNITY SCHOOL
  • SMAD

    Schools Make a Difference
  • SMADEF

    Spectrum Management Allied Data Exchange Format
  • SMAE

    System Management Application Entity Sup mesent artery embol Systems Management Application Entity Superior mesenteric artery embolism Superior mesenteric...
  • SMAF

    Service Management Agent Function Smooth muscle activating factor Synthetic music Mobile Application Format Specific macrophage arming factor Superior...
  • SMAFs

    Striated microtubule-associated fibers
  • SMAG

    Star Magnitude Supply Management Activity Group Special Medical Advisory Group
  • SMAGS

    SPAN/MASnet Gateway Server ST MARY\'S ANGLICAN GIRLS\' SCHOOL
  • SMAI

    Solvated metal atom impregnation
  • SMAIM

    Send Me An Instant Message - also SMIM
Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 22/05/24 02:10:33
    Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;
    Cảm ơn cả nhà rất nhiều!
    bolttuthan đã thích điều này
    • rungvn
      0 · 03/06/24 01:20:04
  • 01/02/24 09:10:20
    Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉ
    Huy Quang, Bear Yoopies2 người khác đã thích điều này
    Xem thêm 3 bình luận
    • Ngocmai94ent
      1 · 24/04/24 08:11:15
    • Thienn89_tender
      0 · 26/05/24 10:27:33
  • 26/12/23 03:32:46
    Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
    Tây Tây, Huy Quang1 người khác đã thích điều này
    Xem thêm 2 bình luận
  • 05/01/24 12:56:26
    Hế lô thần dân cũ của R
    hanhdang đã thích điều này
    Xem thêm 7 bình luận
    • Mèo Méo Meo
      0 · 15/01/24 09:06:03
      4 câu trả lời trước
      • Mèo Méo Meo
        Trả lời · 1 · 19/01/24 11:34:27
    • Bear Yoopies
      0 · 20/01/24 09:12:20
  • 19/08/23 05:15:59
    Thất nghiệp rồi ai có gì cho em làm với không
    • Bói Bói
      0 · 05/09/23 09:19:35
      4 câu trả lời trước
      • bear.bear
        Trả lời · 03/01/24 09:52:18
    • Huy Quang
      0 · 15/09/23 09:01:56
      2 câu trả lời trước
      • bear.bear
        Trả lời · 03/01/24 09:46:42
Loading...
Top