Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Cục

Mục lục

Thông dụng

*

Clod; clot; lump; piece
cục đá
A piece of stone

Danh từ

Office; ministry department
cục xuất bản
The publish department

Tính từ

Rough; coarse
kẻ cục cằn
A rough person

Y học

Nghĩa chuyên ngành

polus

Kỹ thuật chung

Nghĩa chuyên ngành

administration
blocks
bureau
cake
clod
clot
cob
junk
lumps
mammock
office
pellet
base
core
electric terminal
gate
not

Kinh tế

Nghĩa chuyên ngành

brick
bureau
clot
department
lump
piece
service
terminal

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • như rút cục
  • xem đại cục
  • như cực khổ
  • (địa phương) như rút cục
  • plate circuit, giải thích vn : mạch kín gồm điện một chiều , điện trở dương cực , dương cực , dương cực đèn , dương cực
  • dipole, doublet, electric doublet, ăng ten ngẫu cực, dipole antenna, ăng ten ngẫu cực, half-wave dipole, lớp ngẫu cực, dipole layer, ngẫu cực
  • cheese coagulum, curd, cục fomat cứng, hard curd, cục fomat dẻo, gelatinous curd, cục fomat lỗ xốp lớn ít chua, large sweet curd, cục
  • source, tiếp điểm cực nguồn, source contact, trở kháng cực nguồn, source impedance, điện áp cực cửa-cực
  • hexode, giải thích vn : Đèn điện tử có sáu cực gồm một âm cực , một dương cực và bốn lưới .
  • heptode, giải thích vn : Đèn điện tử có bảy cực gồm một cực âm , một cực dương và năm lưới .

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top