Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Việt - Pháp

Bùi miệng

Trouvant de l'appétit
Bùi miệng muốn tiếp tục ăn
trouvant de l'appétit, on désire continuer à manger

Xem thêm các từ khác

  • Bùi ngùi

    Très ému (à cause du regret, de la nostalgie ou de la compassion) Bùi ngùi trước sự đau đớn của bạn très ému devant la douleur d\'un...
  • Bùi nhùi

    Tortis de lamelles de bambou; tortis de paille Amadou
  • Bùi tai

    Agréable à l\'oreille Lời nói bùi tai parole agréable à l\'oreille
  • Bùm

    Pif ! (bruit d\'une détonation)
  • Bùm bụp

    (thực vật học) mallotus
  • Bùm tum

    Touffu; luxuriant Cây cối bùm tum végétation luxuriante
  • Bùn

    Boue; vase; fange; bourbe; limon Lội trong bùn patauger dans la boue Sà-lan mắc cạn trong bùn chaland échoué dans la vase Chân trong bùn les...
  • Bùn dơ

    Fange Sống trong bùn dơ vivre dans la fange
  • Bùn hoa

    Boue détrempée
  • Bùn lầy

    Terrain trop boueux; région marécageuse bùn lầy nước đọng région marécageuse aux eaux stagnantes; région arriérée
  • Bùn non

    Couche de boue superficielle
  • Bùng binh

    (tiếng địa phương) tirelire
  • Bùng bục

    Xem bục
  • Bùng cháy

    Déflagrer; flamber Thuốc nổ bùng cháy poudre qui déflagre Giấy bùng cháy papier qui flambe
  • Bùng nhùng

    Flasque Miếng thịt bùng nhùng morceau de viande flasque Như lùng nhùng
  • Bùng nổ

    Éclater Trái phá bùng nổ obus qui éclate Chiến tranh bùng nổ guerre qui éclate bùng nổ dân số explosion démographique
  • Bú dù

    Singe; macaque Trông hệt như con bú dù avoir tout l\'air d\'un singe Đồ bú dù quel macaque!
  • Bú mớm

    Donner à téter et abecquer; prodiguer des soins (aux enfants)
  • Búa chày

    Marteau-pilon
Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
Loading...
Top