Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Việt - Nhật

Bí ngô

n

カボチャ
Chúng tôi cần một quả bí ngô lớn cho lễ Haloween: 私たちはハロウィーンに大きなカボチャがひとつ必要だ
Làm bánh bí ngô (bí đỏ): カボチャのケーキを作る
Những quả bí ngô này bị để quên suốt ở trong ruộng : これらのカボチャは、畑にずっと放置されていた
かぼちゃ - [南瓜] - [NAM QUA]
bí ngô của cô ấy rất ngon: 彼女の南瓜はとてもおいしい
Gia vị sử dụng cho món bí ngô: 南瓜用のスパイス

Xem thêm các từ khác

  • Bí quyết

    ひけつ - [秘訣], ひけつ - [秘決] - [bÍ quyẾt], ノウハウ, きゅうしょ - [急所]
  • Bí quyết kỹ thuật

    ぎじゅつひけつ - [技術秘訣], ノーハウ
  • Bí rợ

    かぼちゃ, カボチャ, かぼちゃ - [南瓜] - [nam qua], chúng tôi cần một quả bí ngô (bí rợ) lớn cho lễ haloween: 私たちはハロウィーンに大きなカボチャがひとつ必要だ,...
  • Bí sử

    ひし - [秘史] - [bÍ sỬ]
  • Bí thư

    ひしょ - [秘書], しょきちょう - [書記長]
  • Bí thư thành ủy

    とういいんかいいいんちょう - [党委員会委員長]
  • Bí thư thứ nhất

    だいいちひしょ - [第一秘書]
  • Bí đại diện

    べんぴ - [便秘]
  • Bí đỏ

    かぼちゃ, カボチャ, かぼちゃ - [南瓜] - [nam qua], chúng tôi cần một quả bí ngô (bí đỏ) lớn cho lễ haloween: 私たちはハロウィーンに大きなカボチャがひとつ必要だ,...
  • Bí ẩn

    ひみつ - [秘密], あてな - [宛名], ミステリアス, ゆうげん - [幽玄]
  • Bích

    エメラルド
  • Bích báo

    かべしんぶん - [壁新聞]
  • Bích có rãnh gờ

    はめこみがたふらんじ - [はめ込み形フランジ]
  • Bích họa

    へきが - [壁画], フラスコ, trang trí tường bằng một bích hoạ.: 壁を壁画で飾る, họa sĩ vẽ một bức họa con cá voi...
  • Bích neo

    ビット
  • Bích ngọc

    エメラルド
  • Bích nối

    ジョイントフランジ
  • Bích ôm

    はめこみがたふらんじ - [はめ込み形フランジ]
  • Bím

    プリーツ, ひっかける - [引っかける], こちゃくする - [固着する], おさげがみ - [お下げ髪]
  • Bím tóc

    おさげ - [お下げ], buộc tóc bằng dây buộc tóc (buộc tóc lại thành bím tóc): 髪をお下げにして, thắt nơ buộc tóc (thắt...
Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
Loading...
Top