Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Việt - Nhật

Sự huyền diệu

n

げんみょう - [玄妙] - [HUYỀN DIỆU]

Các từ tiếp theo

  • Sự huyễn hoặc

    げんわく - [眩惑] - [huyỄn hoẶc]
  • Sự huýt sáo

    ホイッスル, くちぶえ - [口笛], huýt sáo (gọi con gái): (女性に対して鳴らす)口笛, gọi bằng huýt sáo: 口笛で呼ぶ,...
  • Sự huấn luyện

    れんせい - [錬成], ちょうきょう - [調教] - [ĐiỀu giÁo], くんれん - [訓連] - [huẤn liÊn], くんれん - [訓練], trường...
  • Sự huấn luyện ngựa

    ちょうば - [調馬] - [ĐiỀu mÃ]
  • Sự hy hữu

    きしょう - [希少], tính hy hữu (hiếm có) tương đối: 相対的希少性
  • Sự hy sinh

    ぎせい - [犠牲], うちじに - [討ち死に], tinh thần biết hy sinh: 犠牲精神, có những người coi hy sinh trong chiến trận là...
  • Sự hy sinh oanh liệt

    ぎょくさい - [玉砕], sự hy sinh oanh liệt anh dũng: 一億玉砕, chọn cách hy sinh oanh liệt (hy sinh anh dũng): 玉砕を期する,...
  • Sự hy sinh vì nhiệm vụ

    じゅんしょく - [殉職]
  • Sự hy sinh vì tổ quốc

    じゅんこく - [殉国]
  • Sự hy vọng

    しょくぼう - [嘱望], きぼう - [希望], きたい - [期待], あて - [当て], hy vọng mạnh mẽ vào việc cấm thử hạt nhân: 核実験禁止に対する強い希望,...

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Cars

1.980 lượt xem

The City

26 lượt xem

Kitchen verbs

307 lượt xem

Bikes

726 lượt xem

Sports Verbs

168 lượt xem

Math

2.090 lượt xem

The Baby's Room

1.413 lượt xem
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 23/11/22 05:18:52
    Syrian national who cut a bloody path through the ranks in Afghanistan for the past decade before settling back here. cứu, câu lày trong ngữ cảnh quân đội đang làm 1 nhiệm vụ và trước câu này là nhắc tới 1 người, họ còn nói là "người của chúng ta" mang quốc tịch syrian, đến đoạn who cut a bloody path through làm em ko hiểu gì, cứu =))
    Xem thêm 1 bình luận
    • dienh
      1 · 29/11/22 10:33:57
    • PBD
      0 · 29/11/22 04:00:06
      • Mèo Hồi Giáo
        Trả lời · 30/11/22 09:30:42
  • 22/11/22 03:02:41
    hello sờ lô ly
    Huy Quang đã thích điều này
    • Bói Bói
      0 · 23/11/22 08:59:16
      • Bear Yoopies
        Trả lời · 23/11/22 11:04:25
    • Huy Quang
      0 · 23/11/22 10:13:47
      • Bear Yoopies
        Trả lời · 23/11/22 11:11:44
  • 21/11/22 10:23:31
    But he's still the apple of my eye. Of everyone's eye. More like the apple of everybody's whole face. Câu này trong ngữ cảnh đang nhắc đến con của người nói, mà em ko biết dịch sao ạ?
    Xem thêm 1 bình luận
    • Sáu que Tre
      1 · 21/11/22 12:54:41
    • Bói Bói
      2 · 23/11/22 09:02:01
  • 19/11/22 07:26:57
    Belted-bias-ply tire nghĩa của câu này là dì v ạ
  • 18/11/22 08:31:08
    Hello Rừng. Have a nice day.
    Bear Yoopies đã thích điều này
    • Sáu que Tre
      0 · 18/11/22 11:06:19
      • Bói Bói
        Trả lời · 19/11/22 08:12:11
    • Huy Quang
      0 · 18/11/22 12:21:06
      • Bói Bói
        Trả lời · 19/11/22 08:12:41
  • 16/11/22 01:38:12
    Let people in situations breathe. câu này dịch sao ạ?
    • Bói Bói
      1 · 18/11/22 08:25:08
Loading...
Top