Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

  • Từ điển Anh - Anh

Littoral

Nghe phát âm
( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Adjective

of or pertaining to the shore of a lake, sea, or ocean.
(on ocean shores) of or pertaining to the biogeographic region between the sublittoral zone and the high-water line and sometimes including the supralittoral zone above the high-water line.
of or pertaining to the region of freshwater lake beds from the sublittoral zone up to and including damp areas on shore. Compare intertidal .

Noun

a littoral region.

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • the biogeographic region that includes the bottom of a lake, sea, or ocean, and the littoral and supralittoral zones of the shore.
  • of, relating to, bordering on, or located near a coast, adjective, the coastal regions are inundated at high tide ., along a coast , littoral , marginal , marshy , riverine , seaside , skirting
  • land along the sea or ocean., law . the ground between the ordinary high-water and low-water marks., noun, bank , coast , littoral
  • of or pertaining to the biogeographic region of the ocean bottom between the littoral and

Xem tiếp các từ khác

  • Liturgical

    of or pertaining to formal public worship or liturgies., of or pertaining to the liturgy or eucharistic service., of or pertaining to liturgics., adjective,...
  • Liturgy

    a form of public worship; ritual., a collection of formularies for public worship., a particular arrangement of services., a particular form or type of...
  • Livable

    suitable for living in; habitable; comfortable, worth living; endurable, that can be lived with; companionable (often used in combination with with ),...
  • Livableness

    suitable for living in; habitable; comfortable, worth living; endurable, that can be lived with; companionable (often used in combination with with ),...
  • Live

    to have life, as an organism; be alive; be capable of vital functions, to continue to have life; remain alive, to continue in existence, operation, memory,...
  • Liveable

    livable., suitable to live in; habitable, a livable dwelling ., =====variant of livable .
  • Livelihood

    a means of supporting one's existence, esp. financially or vocationally; living, noun, noun, to earn a livelihood as a tenant farmer ., entertainment ,...
  • Liveliness

    full or suggestive of life or vital energy; active, vigorous, or brisk, animated, spirited, vivacious, or sprightly, eventful, stirring, or exciting, bustling...
  • Livelong

    (of time) whole or entire, esp. when tediously long, slow in passing, etc., we picked apples the livelong day .
  • Lively

    full or suggestive of life or vital energy; active, vigorous, or brisk, animated, spirited, vivacious, or sprightly, eventful, stirring, or exciting, bustling...

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

có bài viết mới ↑
Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
  • 15/01/21 08:35:22
    Các bác ơi cho e hỏi "dòng chảy tiếp tục giật cấp gẫy từng khúc" trong câu này " Dòng sông chia làm 2 nhánh. Nhánh bên trái áp vào phía sườn núi dốc đứng với dòng chảy tiếp tục giật cấp gẫy từng khúc" dịch thế nào ạ?
    Em cảm ơn các bác
    Xem thêm 1 bình luận
    • Bibi
      0 · 16/01/21 09:16:15
    • Hieudt
      0 · 18/01/21 10:58:19
  • 15/01/21 03:00:09
    có bạn mail hỏi nhờ ace giúp với :) :
    "Khôn nhà dại chợ in English
    Nhờ giúp dịch tục ngữ hay thành ngữ trên sang tiếng Anh.
    Xin cám ơn nhiều."
    • PBD
      1 · 16/01/21 07:05:58
      • Huy Quang
        Trả lời · 16/01/21 10:35:58
    • Tây Tây
      0 · 18/01/21 09:49:45
      1 câu trả lời trước
      • Tây Tây
        Trả lời · 19/01/21 03:06:02
  • 12/01/21 06:10:16
    Chào các bác. Các bác cho em hỏi từ "self-pardon" nghĩa là gì vậy ạ. Em đọc trên CNN mà chưa hiểu từ này.
    "White House counsel and Barr warned Trump not to self-pardon"
    • PBD
      1 · 12/01/21 01:18:32
      • thangbq
        Trả lời · 16/01/21 06:21:03
  • 12/01/21 12:13:58
    Các bác cho em hỏi từ "cleat rail" trong câu này có nghĩa là gì vậy "The maximum load per cleat should not exceed 250 lbs (113 kg), or 500 lbs (227 kg) total per rail, and the angle of the load on each cleat should not exceed 45 degrees above horizontal, or damage to the cleat or cleat rail may occur"
    Em xin cảm ơn!
    • PBD
      1 · 12/01/21 01:13:41
      • tranduyngoc
        Trả lời · 12/01/21 04:52:50
  • 12/01/21 04:36:30
    cho em hỏi chút chuyên ngành tìm mãi không thấy. Giai thích thuật ngữ safety plane . hóng cao nhân!
    • CreepyShake
      0 · 12/01/21 05:25:08
  • 10/01/21 10:55:04
    Mọi người cho mình hỏi
    We are undone

    Take a run
    Có nghĩa là gì vậy ạ?
    • PBD
      2 · 10/01/21 12:29:55
      1 câu trả lời trước
      • tranvtla2
        Trả lời · 10/01/21 02:20:16
  • 08/01/21 04:08:04
    Có ai đã từng sử dụng dịch vụ chăm sóc tóc tại zema chưa ? cho mình xin review cái! website của họ: https://www.calameo.com/accounts/5919915
    • Tây Tây
      1 · 08/01/21 04:30:01
      • Huy Quang
        Trả lời · 08/01/21 10:21:07
    • Mèo Méo Meo
      0 · 09/01/21 10:41:03
  • 18/12/20 09:59:50
    Chào mọi người!
    Cho mình hỏi câu hát: "I would Put a smile through your tears" có nghĩa là gì vậy?
    • Springday
      0 · 21/12/20 08:37:33
      5 câu trả lời trước
      • Tây Tây
        Trả lời · 08/01/21 10:48:55
    • zemavietnam
      0 · 08/01/21 04:10:16
Loading...
Top