Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Anh

Photogravure

Nghe phát âm
( Xem từ này trên từ điển Anh Việt)

Mục lục

Noun

any of various processes, based on photography, by which an intaglio engraving is formed on a metal plate, from which ink reproductions are made.
the plate.
a print made from it.

Các từ tiếp theo

  • Photojournalist

    journalism in which photography dominates written copy, as in certain magazines., news photography, whether or not for primarily pictorial media, publications,...
  • Photolithograph

    also, photolithoprint, to make a photolithograph of., / ?fo? tl pr?nt / show spelled pronunciation [ foh-t uh - lith - uh -print ] show ipa pronunciation...
  • Photolysis

    the chemical decomposition of materials under the influence of light.
  • Photometer

    an instrument that measures luminous intensity or brightness, luminous flux, light distribution, color, etc., usually by comparing the light emitted by...
  • Photometric

    the measurement of the intensity of light or of relative illuminating power., the science dealing with such measurements.
  • Photometry

    the measurement of the intensity of light or of relative illuminating power., the science dealing with such measurements.
  • Photomicrograph

    a photograph taken through a microscope.
  • Photomicrography

    a photograph taken through a microscope.
  • Photomontage

    a combination of several photographs joined together for artistic effect or to show more of the subject than can be shown in a single photograph.
  • Photon

    a quantum of electromagnetic radiation, usually considered as an elementary particle that is its own antiparticle and that has zero rest mass and charge...
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 02/07/22 09:58:39
    xin chào, em tra từ " admire " nhưng dường như vẫn sót 1 nghĩa của từ này là "chiêm ngưỡng".
    We stood for a few moments, admiring the view.
    Chúng tôi đứng lại vài phút, chiêm ngưỡng quang cảnh.
    Huy Quang, Bói Bói đã thích điều này
    • Bói Bói
      0 · 04/07/22 10:05:29
    • Bói Bói
      0 · 04/07/22 10:05:41
  • 02/07/22 09:24:12
    Hello Rừng, em mí viết 1 bài mới trên blog cá nhưn mà yếu view ^^" mn đọc chơi ạ: https://hubpages.com/hub/Lam-Ha-Lam-Dong-a-place-to-go?hubview
    Huy Quang đã thích điều này
  • 30/06/22 11:23:16
    Cả nhà ơi mình dịch các từ Condiments, Herbs, Spices & Seasonings như thế nào cho sát nghĩa ạ. Cảm ơn cả nhà!
    Xem thêm 2 bình luận
    • 101032557724346451355
      0 · 01/07/22 09:36:18
    • 101032557724346451355
      0 · 01/07/22 09:41:10
  • 29/06/22 12:04:12
    Từ điển quá đầy đủ nhưng mà lại không có bản mobile app hơi tiếc nhỉ? Không biết các admin có dự định làm mobile app không ạ?
    • Bói Bói
      1 · 01/07/22 01:18:32
    • Huy Quang
      0 · 01/07/22 10:58:05
  • 29/06/22 08:40:38
    Gút mó ninh Rừng :P
    Huy Quang đã thích điều này
    • hanhdang
      1 · 30/06/22 03:20:44
  • 20/06/22 11:12:34
    Nhờ cả nhà dịch giúp đoạn này với ạ.
    Sudden hearing loss (SHL) is a frightening symptom that
    often prompts an urgent or emergent visit to a clinician.
    This guideline update focuses on sudden sensorineural hear-ing loss (SSNHL), the majority of which is idiopathic and
    which, if not recognized and managed promptly, may result
    in persistent hearing loss and tinnitus and reduced patient
    quality of life.
    • SharkDzung
      2 · 21/06/22 10:03:09
    • Ngocmai94ent
      0 · 22/06/22 07:40:18
Loading...
Top