Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Anh - Việt

Cetyl

Y học

xetyl

Thuộc thể loại

Xem thêm các từ khác

  • Cetyl alcohol

    cồn xetilie, rượu xetylic,
  • Cetyl ether

    ê te xetylic,
  • Cetylalcohol

    rượu xetylic,
  • Cetylpyridinium

    một chất sát trúng, được dùng để sát trùng ngoài da, ở vết thương, chỗ bị bỏng và để súc miệng,
  • Cevitamic-acid

    Danh từ: (dược) vitamin c,
  • Ceylonese

    / ¸silə´ni:z /, tính từ, (thuộc) xơ-ri-lan-ca, danh từ, người xơ-ri-lan-ca,
  • Ceylonite

    Địa chất: xeilonit, pleonat, spinen sắt magie,
  • Cf (californium)

    canlifoni, cf,
  • Cf (cost freight)

    tiền hàng và cước phí vận chuyển,
  • Cfc

    viết tắt, chlorofluorocarbon, được dùng trong kỹ nghệ lạnh ( cfc được (xem) là gây hư hại cho tầng ozone),
  • Cfe

    viết tắt, trường cao đẳng mở rộng ( college of further education),
  • Cfi (cost

    giá hàng, cuớc phí và bảo hiểm,
  • Ch

    viết tắt, hội viên danh dự ( companion, .of .Honour):,
  • Ch3Cl refrigerating unit

    máy lạnh ch3cl, máy lạnh clorua metyl, máy lạnh metyl clorua,
  • Cha

    / ´tʃa:¸tʃa: /, Danh từ: nước trà; trà,
  • Cha-cha-cha

    Danh từ: Điệu nhảy chachacha,
  • Chabazite

    / ´kæbə¸zait /, danh từ, (khoáng chất) chabaxit, Địa chất: chabazit,
  • Chablis

    / ´ʃæbli: /, Danh từ: rượu vang nguyên chất ở miền Đông nước pháp,
  • Chace

    Danh từ: khu vực săn bắn ( (cũng) chase ),
  • Chach memory

    bộ nhớ đệm nhanh, bô nhớ truy nhập nhanh, bộ nhớ cache,
Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
Loading...
Top