Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Nhật - Việt

コードプログラミング

Tin học

lập trình mã [code programming]

Thuộc thể loại

Xem thêm các từ khác

  • コードビット

    Tin học bít mã [code-bit]
  • コード分離

    Kỹ thuật [ こーどぶんり ] tách sợi
  • コードめい

    Tin học [ コード名 ] tên mã [code name]
  • コードインデペンデント

    Tin học độc lập với mã [code-independent]
  • コードグループ

    Tin học nhóm mã [code-group]
  • コードコンバータ

    Tin học bộ chuyển đổi mã [code converter] Explanation : Chuyển từ bộ mã này sang bộ mã khác. Các bộ mã ở đây có thể được...
  • コードセンシティブ

    Tin học có tính phân biệt mã [code-sensitive (an)]
  • コードセット

    Tin học tập mã [code set]
  • コードタイヤ

    Kỹ thuật lốp có đường sọc nổi [cord tire]
  • コードようそ

    Tin học [ コード要素 ] giá trị mã/phần tử mã/biểu diễn mã [code element/code value/coded representation]
  • コードサイズ

    Tin học kích thước của mã [code size]
  • コード入力

    Tin học [ コードにゅうりょく ] nhập dữ liệu bằng mã [input by codes]
  • コード値

    Tin học [ コードち ] giá trị mã/phần tử mã/biểu diễn mã [code element/code value/coded representation]
  • コード管理

    Tin học [ コードかんり ] sự quản lý mã [code management]
  • コード独立形データ通信

    Tin học [ コードどくりつがたデータつうしん ] kết nối dữ liệu có tính độc lập đối với mã [code-independent data communication]
  • コード要素

    Tin học [ コードようそ ] giá trị mã/phần tử mã/biểu diễn mã [code element/code value/coded representation]
  • コード設計

    Tin học [ コードせっけい ] thiết kế mã [code design]
  • コード透過形データ通信

    Tin học [ コードとうかがたデータつうしん ] kết nối dữ liệu có tính trong suốt đối với mã [code-transparent data communication]
  • コード材

    Kỹ thuật [ こーどざい ] vật liệu sợi
  • コード構成

    Tin học [ コードこうせい ] lược đồ mã hoá [coding scheme]
Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 22/05/24 02:10:33
    Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;
    Cảm ơn cả nhà rất nhiều!
    bolttuthan đã thích điều này
    • rungvn
      0 · 03/06/24 01:20:04
  • 01/02/24 09:10:20
    Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉ
    Huy Quang, Bear Yoopies2 người khác đã thích điều này
    Xem thêm 3 bình luận
    • Ngocmai94ent
      1 · 24/04/24 08:11:15
    • Thienn89_tender
      0 · 26/05/24 10:27:33
  • 26/12/23 03:32:46
    Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
    Tây Tây, Huy Quang1 người khác đã thích điều này
    Xem thêm 2 bình luận
  • 05/01/24 12:56:26
    Hế lô thần dân cũ của R
    hanhdang đã thích điều này
    Xem thêm 7 bình luận
    • Mèo Méo Meo
      0 · 15/01/24 09:06:03
      4 câu trả lời trước
      • Mèo Méo Meo
        Trả lời · 1 · 19/01/24 11:34:27
    • Bear Yoopies
      0 · 20/01/24 09:12:20
  • 19/08/23 05:15:59
    Thất nghiệp rồi ai có gì cho em làm với không
    • Bói Bói
      0 · 05/09/23 09:19:35
      4 câu trả lời trước
      • bear.bear
        Trả lời · 03/01/24 09:52:18
    • Huy Quang
      0 · 15/09/23 09:01:56
      2 câu trả lời trước
      • bear.bear
        Trả lời · 03/01/24 09:46:42
Loading...
Top