Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Nhật - Việt

家族

Mục lục

[ かぞく ]

n

quyến thuộc
gia tộc
gia quyến
gia đình
家のない家族: gia đình không có nhà cửa
経済的に苦しい家族: gia đình gặp khó khăn về kinh tế
幸せな家族: gia đình hạnh phúc

Thuộc thể loại

Các từ tiếp theo

  • 家族と個人を守る会

    [ かぞくとこじんをまもるかい ] n Hiệp hội Bảo vệ Gia đình và Cá nhân
  • 家族の主人

    [ かぞくのしゅじん ] n gia chủ
  • 家族の規則

    [ かぞくのきそく ] n gia pháp
  • 家族計画

    [ かぞくけいかく ] n kế hoạch hóa gia đình 家族計画を実行する: sinh đẻ có kế hoạch
  • 家族連れ

    [ かぞくづれ ] n việc dắt gia đình theo/thành viên trong gia đình 家族連れの旅行: du lịch cả gia đình 両手に土産物を抱えた家族連れ:...
  • 家族手当

    [ かぞくてあて ] n tiền trợ cấp gia đình
  • 家政

    [ かせい ] n tài chính gia đình/công việc quản gia/công việc gia đình 家政婦: người quản gia 家政婦を雇う: thuê người...
  • 容姿

    Mục lục 1 [ ようし ] 1.1 n 1.1.1 vẻ bề ngoài/diện mạo/tướng mạo/phong thái/dáng vẻ 1.1.2 điệu bộ 1.1.3 điệu 1.1.4 dáng...
  • 容体

    [ ようだい ] n tình trạng cơ thể/trạng thái cơ thể 彼の~が悪化した: tình trạng của anh ta đã xấu đi.  
  • 容れる

    [ いれる ] n đựng

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Occupations III

194 lượt xem

Mammals II

313 lượt xem

The Baby's Room

1.409 lượt xem

Energy

1.659 lượt xem

The Supermarket

1.145 lượt xem

The Human Body

1.580 lượt xem

The Bathroom

1.527 lượt xem

Everyday Clothes

1.358 lượt xem
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 24/01/22 08:47:40
    Mọi người ơi, cho em hỏi trong đoạn này "two heaping portions" dịch thế nào ạ:
    "I asked him if he watched the documentary. He did. He devoured the whole thing in two heaping portions".
    Em cảm ơn ạ
  • 19/01/22 10:27:27
    Rừng ơi , cho em hỏi phương pháp sấy giấy impulse drying dịch sang tiếng việt là gì ạ , công nghệ này 20-30 năm trước rồi , em k tài nào nghĩ ra từ tiếng việt ạ . Cám ơn mọi người .
  • 17/01/22 12:37:01
    Completion of a four-year non-business bachelor’s degree.
    Cho em hỏi 'non-business' ở đây là gì ạ
    • Sáu que Tre
      0 · 18/01/22 09:29:49
  • 15/01/22 03:37:25
    Đặt câu với từ giãi bày, phân bua, thanh minh
  • 03/01/22 08:29:44
    các bác cho em hỏi là
    " operation to remake an opening between the uterine tube and the uterus'
    Có thể hiểu là phẫu thuật mở 1 lỗ giữa Vòi tử cung và tử cung thì thuật ngữ "salpingohysterotomy' có diễn tả đúng về cái này k ạ?
    Huy Quang đã thích điều này
    • PBD
      4 · 04/01/22 10:18:20
      • Hary1148
        Trả lời · 04/01/22 02:48:45
    • Sáu que Tre
      1 · 09/01/22 09:11:59
  • 29/12/21 09:13:38
    Em chào tất cả mọi người trên Rừng.vn ạ
    Cho em hỏi là "softening adverb" có nghĩa là gì ạ?
    Em xin cảm ơn trước ạ
    • PBD
      0 · 30/12/21 04:30:30
      • Minh123lc
        Trả lời · 01/01/22 02:29:39
    • PBD
      1 · 01/01/22 03:01:08
      • Minh123lc
        Trả lời · 01/01/22 03:03:57
Loading...
Top