Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

  • Từ điển Nhật - Việt

斜め

Mục lục

[ ななめ ]

n

sự nghiêng/chéo/ xiên
この子、1日ずっとご機嫌斜めなの。でもど
図3は構造を示す斜視図である。つまり、この構造を斜めから見て描いた図である :Hình 3 là hình chiếu nghiêng biểu thị cho cấu tạo. Tóm lại là hình nhìn cấu tạo theo hướng xiên.
chênh chếch

adj-na

không bình thường/phi thường
斜めならず喜んだ: vô cùng vui mừng

adj-na

nghiêng/chéo
斜めの線: đường dây chéo

adj-na

tâm tư không tốt/không thật vui
ご機嫌斜めだ: rất không vui

adj-na

trời tà/quá ngọ
日が斜めに傾く: mặt trời xế bóng

Thuộc thể loại

Xem tiếp các từ khác

  • 斜めに

    xế, theo đường chéo/chéo, 話し手は妨害者を斜めにさげすんで見た :người nói liếc nhìn người chất vấn, 後ろで髪をお下げにしようとしたらすっかり斜めになってしまった :tôi...
  • 斜めになる

    chếch
  • 斜めに織る

    đánh chéo
  • 斜め応力

    lực xiên góc/ứng lực xiên
  • 斜線

    đường chéo/đường xiên, đường xiên [slant line], dấu gạch chéo lên [forward slash(/)]
  • 斜面

    mặt nghiêng, 雪山の斜辺をスキーで下さる: trượt tuyết trên mặt nghiêng của núi tuyết
  • 斜視

    tật lác mắt/lé mắt
  • 斜角

    góc nghiêng [bevel]
  • 斜辺

    cạnh huyền của tam giác vuông (toán học)
  • 斜陽

    mặt trời về chiều

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑
Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
  • 26/11/20 03:08:13
    "ăn mãi không chán" thì dịch như thế nào nhỉ? thanksss
  • 26/11/20 10:14:35
    mọi người dịch giúp mình câu này với. Tks.
    "Although high-burden settings for cervical cancer and
    HIV overlap, the extent of the contribution of HIV to the
    burden of cervical cancer and the proportion of cervical
    cancer cases due to co-infection with HIV have yet to be
    quantifed."
    • Sáu que Tre
      0 · 27/11/20 09:16:56
  • 26/11/20 04:31:05
    "vocational training innovation" nghĩa là gì vậy các bạn? Em cảm ơn ạ.
    • Tây Tây
      0 · 26/11/20 08:19:01
    • Bình Văn
      1 · 26/11/20 01:30:54
    • Fanaz
      0 · 26/11/20 02:15:22
  • 25/11/20 09:23:23
    1/ Mọi người dịch giúp mình câu "habits of survival waned here, their edges dulled by the safety of a roof overhead."
    Ngữ cảnh đang là trong một cô nhi viện ạ.
    2/ Với lại từ "edge" ở đây có phải giống như từ "advance" không ạ? Cám ơn mọi người.
    • Tây Tây
      0 · 26/11/20 08:35:25
    • Bibi
      0 · 26/11/20 03:22:40
  • 25/11/20 10:37:57
    1.Xin hãy dịch giúp mình câu này:
    Duty and taxes on raw materials for export goods to be offset or refunded are limited to import duty, commodity tax and business tax.
    2. offset ở đây có nghĩa là gì ạ? có phải là khấu trừ không ạ? Xin cảm ơn
    • Linh Nhất
      0 · 25/11/20 11:13:32
      1 câu trả lời trước
      • Linh Nhất
        Trả lời · 1 · 25/11/20 01:19:03
  • 23/11/20 01:51:55
    Các bác ơi liệu trong tiếng Việt có từ nào tương đương với "co-emperor" không? Bối cảnh La Mã có 2 vị hoàng đế cùng trị vì ạ.
    • Fanaz
      4 · 24/11/20 10:07:38
      1 câu trả lời trước
      • Nguyen nguyen
        Trả lời · 24/11/20 10:36:21
  • 23/11/20 08:51:29
    We specialise in non-conforming, mezzanine, non-bank funding, private funding, along with the availability of our own funds.
  • 23/11/20 08:45:56
    Chào mọi người, mình mới tham gia vào nhóm. Nhờ mọi người dịch giúp mình đoạn này được không. Rất cảm ơn mọi người.
    " We specialise in non-conforming, mezzanine, non-bank funding, private funding, along with the availability of our own funds."
    • Sáu que Tre
      1 · 23/11/20 09:52:42
Loading...
Top