Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Nhật - Việt

脱退する

[ だったい ]

vs

ly khai (một tổ chức)/rút khỏi vụ kiện/nghỉ hưu/từ chức
私がそのバンドに加わったのは、彼が脱退する直前のことだった。 :Tôi gia nhập vào ban nhạc ngay trước khi anh ấy ra đi.
_月に核拡散防止条約から脱退する :Rút khỏi công ước cấm phổ biến vũ khí hạt nhân vào tháng ~.

Thuộc thể loại

Các từ tiếp theo

  • 脱毛

    [ だつもう ] n rụng tóc
  • 脱水

    [ だっすい ] n vắt (nước) 脱水機: Máy vắt quần áo
  • 脱水する

    [ だっすい ] vs vắt (nước) 洗濯物を脱水する: Vắt quần áo
  • 脱水症状

    [ だっすいしょうじょう ] n chứng mất nước 脱水症状に対する一般的な治療は病院での点滴である。 :Phương pháp...
  • 脱漏

    [ だつろう ] n sự rò rỉ/sự thoát ra/bỏ sót 書き損じ・脱漏を除く :Ngoại trừ trường hợp viết sai và bỏ sót....
  • Mục lục 1 [ のう ] 1.1 n 1.1.1 óc 1.1.2 não [ のう ] n óc não 脳が弱い: trí nhớ kém 脳出血 : xuất huyết não
  • 脳の損傷

    [ のうのそんしょう ] n sự tổn thương não
  • 脳卒中

    [ のうそっちゅう ] n sự đứt mạch máu não
  • 脳外科

    [ のうげか ] n ngoại khoa não
  • 脳室

    [ のうしつ ] n não thất Ghi chú: khoang có chứa não

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Bikes

724 lượt xem

Individual Sports

1.743 lượt xem

The Human Body

1.575 lượt xem

Everyday Clothes

1.358 lượt xem

The Baby's Room

1.409 lượt xem

The Supermarket

1.144 lượt xem

Seasonal Verbs

1.318 lượt xem

At the Beach I

1.817 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 15/11/21 03:48:19
    Xin cho mình hỏi chút, cách dịch thoáng ý của các định nghĩa trong Customer experience ( principles)
    1- Hold my hand
    2 - Make it about me
    cảm ơn các bạn rất nhiều
    • Bói Bói
      1 · 16/11/21 01:47:01
      • Subearr
        Trả lời · 26/11/21 04:22:12
  • 25/11/21 03:08:40
    cho em hỏi chút ạ, công ty em làm về bột mì, vậy chức danh giám đốc kỹ thuật ngành bột mì viết là " Head of Flour Technical" có đúng ko ạ.
    Em cảm ơn
    Huy Quang đã thích điều này
    • Sáu que Tre
      0 · 26/11/21 10:11:03
      1 câu trả lời trước
      • lanchimai
        Trả lời · 26/11/21 10:41:06
    • dienh
      2 · 26/11/21 10:24:33
      1 câu trả lời trước
      • Sáu que Tre
        Trả lời · 1 · 26/11/21 01:29:26
  • 23/11/21 03:06:12
    cho mình hỏi nghĩa của câu "if you recall" là gì ạ?
  • 22/11/21 05:24:37
    free fire là gì
    • Sáu que Tre
      1 · 23/11/21 09:42:49
  • 15/11/21 04:55:25
    Anh chị giúp e dịch 4 câu này với ạ, e cảm ơn:
    Cẩn thận với các chiêu trò lừa đảo qua email
    Tuyệt đối không mở các tệp, đường link đáng nghi
    Cần cập nhật phần mềm chống virus và hệ thống máy tính
    Luôn sao lưu các dữ liệu cơ mật và quan trọng
  • 17/11/21 05:17:19
    Mọi người ơi, trong khi xem phim em có một câu này không hiểu, mọi người dịch sát nghĩa giúp em với ạ: I've been party to some questionable stuff during this here war of ours but this here takes the biscuit. Your people were going to tar and feather that girl. She begged us to help her.
    • Sáu que Tre
      2 · 18/11/21 09:22:46
      2 câu trả lời trước
      • TranKien
        Trả lời · 18/11/21 12:30:37
    • Sáu que Tre
      2 · 18/11/21 01:19:25
      • TranKien
        Trả lời · 18/11/21 01:27:33
Loading...
Top