Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
Live Searches
  • Từ điển Nhật - Việt

記録境界文字

Tin học

[ きろくきょうかいもじ ]

ký tự ranh giới bản ghi [record boundary character]

Thuộc thể loại

Các từ tiếp theo

  • 記録媒体

    Tin học [ きろくばいたい ] phương tiện ghi [media]
  • 記録密度

    Tin học [ きろくみつど ] mật độ bit/mật độ lưu trữ [bit density/recording density/packing density]
  • 記録を破る

    [ きろくをやぶる ] vs phá kỷ lục
  • 記録再生

    Tin học [ きろくさいせい ] ghi và phát lại [record and playback]
  • 記録終了

    Tin học [ きろくしゅうりょう ] kết thúc bản ghi [record end]
  • 記録表

    [ きろくひょう ] n biên bản
  • 記録開始

    Tin học [ きろくかいし ] bắt đầu bản ghi [record start]
  • 記録情報

    Tin học [ きろくじょうほう ] thông tin được ghi lại [recorded information]
  • 記録映画

    [ きろくえいが ] vs phim tài lệu
  • 記録書

    [ きろくしょ ] n biên bản 訴訟記録書 : biên bản vụ kiện 政府に対して記録書を起こす: bắt đầu lập biên bản...

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

The Family

1.411 lượt xem

Outdoor Clothes

232 lượt xem

Vegetables

1.297 lượt xem

The Bathroom

1.526 lượt xem

Occupations II

1.505 lượt xem

The Human Body

1.574 lượt xem

A Workshop

1.838 lượt xem

The Supermarket

1.142 lượt xem

Everyday Clothes

1.354 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 19/09/21 07:44:57
    I am different...Belonging takes work
    Câu này dịch nghĩa sao vậy cả nhà!
  • 18/09/21 06:08:37
    Câu này dịch sao vậy ạ
    The three Casts began to vibrate rapidly. Black Resonance!
  • 16/09/21 12:22:01
    Cho em hỏi "Planning team overseas workshop" nghĩa là gì thế ạ?
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 08:13:04
  • 14/09/21 02:38:38
    Chào anh chị, Anh chị giúp em dịch cụm này với ạ:
    'Opprobrium from the atrium''
    Cụm này trong 1 bài báo về world bank ạ>>>>>
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 07:39:03
    • dienh
      1 · 17/09/21 01:35:25
  • 13/09/21 12:44:11
    Questioning leads to a constant assault on the intellectual status quo, where doubt is far more likely to lead to resigned acceptance. After all, when the possibility of truth is doubtful (excuse the pun), why not simply play along with the most convenient lie?
    Chào các anh chị Rung.vn. Đoạn này nói về khác biệt giữa Questioning và Doubt. Xin hỏi cả nhà "convenient lie" ở đây là gì và đoạn "why not simply play along with the most convenient lie?" này ý là thế nào nhỉ?
    Cám...
    Questioning leads to a constant assault on the intellectual status quo, where doubt is far more likely to lead to resigned acceptance. After all, when the possibility of truth is doubtful (excuse the pun), why not simply play along with the most convenient lie?
    Chào các anh chị Rung.vn. Đoạn này nói về khác biệt giữa Questioning và Doubt. Xin hỏi cả nhà "convenient lie" ở đây là gì và đoạn "why not simply play along with the most convenient lie?" này ý là thế nào nhỉ?
    Cám ơn các anh chị!

    Xem thêm.
    • PBD
      2 · 14/09/21 08:17:25
    • rudess
      0 · 14/09/21 10:51:22
  • 11/09/21 06:41:21
    Mọi người cho em hỏi câu này dịch ra nghĩa là gì thế ạ?
    "Selling out soon! First come first serve! This isn't something casual like grocery shopping"
    • Bibi
      2 · 11/09/21 09:24:13
    • PBD
      1 · 14/09/21 08:24:08
Loading...
Top