Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Hàn - Việt

온아

Mục lục

온아 [溫雅] {suavity } tính dịu ngọt, tính thơm dịu, tính khéo léo, tính ngọt ngào


{blandness } sự dịu dàng lễ phép, sự mỉa mai, sự ôn hoà (khí hậu), sự ngọt dịu, sự thơm dịu, sự thơm tho


{gracefulness } vẻ duyên dáng, vẻ yêu kiều, vẻ phong nhã, vẻ thanh nhã
ㆍ 온아하다 {bland } có cử chỉ dịu dàng, lễ phép, mỉa mai, ôn hoà (khí hậu), ngọt dịu, thơm dịu, thơm tho (rượu, đồ ăn)


{graceful } có duyên, duyên dáng, yêu kiều, phong nhã, thanh nhã


{amiable } tử tế, tốt bụng, nhã nhặn, hoà nhã, dễ thương, đáng yêu


{affable } lịch sự, nhã nhặn, hoà nhã; niềm nở, ân cần


{suave } dịu ngọt, thơm dịu, khéo léo, ngọt ngào (thái độ)


{kindly } tử tế, tốt bụng, thân ái, thân mật, dễ chịu (khí hậu...), (từ cổ,nghĩa cổ) gốc ở, vốn sinh ở, tử tế, ân cần, thân ái, vui lòng, làm ơn (xã giao hoặc mỉa), dễ dàng, tự nhiên; lấy làm vui thích



Thuộc thể loại

Các từ tiếp theo

  • 온열요법

    온열 요법 [溫熱療法] { thermotherapy } (y học) phép chữa (bệnh) bằng nhiệt
  • 온유

    온유 [溫柔] [온화] { gentleness } tính hiền lành, tính dịu dàng, tính hoà nhã; tính nhẹ nhàng; tính thoai thoải (dốc), { mildness...
  • 온음

    ▷ 온음표 (美) { a whole note } nốt tròn (nốt nhạc viết dài nhất được dùng phổ biến, độ dài bằng hai nốt trắng), (英)...
  • 온전

    { whole } bình an vô sự, không suy suyển, không hư hỏng, đầy đủ, nguyên vẹn, nguyên chất, trọn vẹn, toàn bộ, (từ cổ,nghĩa...
  • 온정

    온정 [溫井] { a hot spring } suối nước nóng, { kindliness } lòng tốt, sự dễ chịu (của khí hậu); vẻ đẹp (của phong cảnh),...
  • 온존

    { preserve } mứt, khu vực cấm săn, khu vực cấm câu cá, (số nhiều) kính phòng bụi, kính bảo hộ lao động, giữ, giữ gìn,...
  • 온천

    a spa(장소) suối khoáng, { a spa } suối khoáng
  • 온통

    온통(으로) { all } tất cả, hết thảy, toàn bộ, suốt trọn, mọi, tất cả, tất thảy, hết thảy, toàn thể, toàn bộ, (xem)...
  • 온화

    { temperate } có chừng mực, vừa phải, điều độ, ôn hoà, đắn đo, giữ gìn (lời nói), { clement } khoan dung, nhân từ, ôn hoà...
  • 온후

    온후 [溫厚] { gentleness } tính hiền lành, tính dịu dàng, tính hoà nhã; tính nhẹ nhàng; tính thoai thoải (dốc), { suavity } tính...

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Mammals II

313 lượt xem

The City

26 lượt xem

Mammals I

441 lượt xem

Aircraft

276 lượt xem

Musical Instruments

2.185 lượt xem

Fruit

278 lượt xem

The Living room

1.305 lượt xem
Điều khoản Nhóm phát triển Trà Sâm Dứa
Rừng Từ điển trực tuyến © 2022
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 19/01/22 10:27:27
    Rừng ơi , cho em hỏi phương pháp sấy giấy impulse drying dịch sang tiếng việt là gì ạ , công nghệ này 20-30 năm trước rồi , em k tài nào nghĩ ra từ tiếng việt ạ . Cám ơn mọi người .
  • 17/01/22 12:37:01
    Completion of a four-year non-business bachelor’s degree.
    Cho em hỏi 'non-business' ở đây là gì ạ
    • Sáu que Tre
      0 · 18/01/22 09:29:49
  • 15/01/22 03:37:25
    Đặt câu với từ giãi bày, phân bua, thanh minh
  • 03/01/22 08:29:44
    các bác cho em hỏi là
    " operation to remake an opening between the uterine tube and the uterus'
    Có thể hiểu là phẫu thuật mở 1 lỗ giữa Vòi tử cung và tử cung thì thuật ngữ "salpingohysterotomy' có diễn tả đúng về cái này k ạ?
    Huy Quang đã thích điều này
    • PBD
      4 · 04/01/22 10:18:20
      • Hary1148
        Trả lời · 04/01/22 02:48:45
    • Sáu que Tre
      1 · 09/01/22 09:11:59
  • 29/12/21 09:13:38
    Em chào tất cả mọi người trên Rừng.vn ạ
    Cho em hỏi là "softening adverb" có nghĩa là gì ạ?
    Em xin cảm ơn trước ạ
    • PBD
      0 · 30/12/21 04:30:30
      • Minh123lc
        Trả lời · 01/01/22 02:29:39
    • PBD
      1 · 01/01/22 03:01:08
      • Minh123lc
        Trả lời · 01/01/22 03:03:57
  • 28/12/21 11:29:05
    Các bác cho hỏi trong ngành hàng không, người ta gọi "Metering fix" là cái gì ạ?
    Def.:METERING FIX- A fix along an established route from over which aircraft will be metered prior to entering terminal airspace. Normally, this fix should be established at a distance from the airport which will facilitate a profile descent 10,000 feet above airport elevation (AAE) or above.
    Huy Quang đã thích điều này
    • PBD
      0 · 30/12/21 04:31:37
Loading...
Top