Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
Live Searches

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Từ điển

(12833 từ)

  • thêm vào , cộng vào., thêm vào , cộng vào.
    Thể loại: Từ điển
  • { a guffaw } tiếng cười hô hố, tiếng cười ha hả, { guffaw } tiếng cười hô hố, tiếng cười ha hả
    Thể loại: Từ điển
  • [조절] { adjustment } sự sửa lại cho đúng, sự điều chỉnh, sự chỉnh lý, sự hoà giải, sự dàn xếp (mối bất hoà, cuộc phân tranh...), { regulation } sự điều chỉnh, sự sửa lại cho đúng, sự sắp đặt,...
    Thể loại: Từ điển
  • cửa hàng,quán bán hàng, 가게를 열다 : :mở cửa hàng, 구멍 가게 : :quán hàng nhỏ, 담배 가게: :cửa hàng thuốc lá, 가게를 닫다 : :đóng cửa hàng
    Thể loại: Từ điển
  • 가격 [價格] giá cả, 가격 [加擊] gia kích (đánh), 가격 [家格] gia cách (thân phận,địa vị trong xã hội của gia đình), 가격을 올리다: :tăng giá, 가격을 내리다: :giảm giá, 국내(국제) 가격: :giá...
    Thể loại: Từ điển
  • { the climax } (văn học) phép tiến dần, điểm cao nhất (kịch, truyện), (địa lý,địa chất) cao đỉnh, đưa lên đến điểm cao nhất; lên đến điểm cao nhất
    Thể loại: Từ điển
  • 가계 [家系] a family(▶ 집합적으로 씀) gia đình, gia quyến, con cái trong gia đình, dòng dõi, gia thế, chủng tộc, (sinh vật học), (ngôn ngữ học) họ, tự nhiên như người trong nhà, (từ mỹ,nghĩa mỹ) có...
    Thể loại: Từ điển
  • lieder> bài ca, bài thơ (Đức), ㆍ 소가곡 { an arietta } (âm nhạc) ariet
    Thể loại: Từ điển
  • gia công, 가공식품 : : gia công thực phẩm
    Thể loại: Từ điển
  • gia cụ , đồ dùng trong nhà
    Thể loại: Từ điển
  • 가극 [歌劇] { an opera } opêra, ((thường) the opera) nghệ thuật opêra, { a libretto } lời nhạc kịch
    Thể loại: Từ điển
  • (집합적) { poultry } gà vẹt, chim nuôi, ▷ 가금 사육장 { a poultry farm } trại chăn nuôi gà vịt, ▷ 가금상 { a poulterer } người bán gà vịt
    Thể loại: Từ điển
  • như có thể ., 가급적이면 빨리 오세요 : : hãy đến đây nhanh như có thể
    Thể loại: Từ điển
  • { just } công bằng, xứng đáng, đích đáng, thích đáng, chính đáng, chính nghĩa, hợp lẽ phải, đúng, đúng đắn, có căn cứ, đúng, chính, vừa đúng, vừa đủ, vừa kịp, vừa mới, chỉ, (thông tục) hoàn...
    Thể loại: Từ điển
  • gần, 우리 집은 학교에서 가깝다: :nhà tôi ở gần trường học, 나는 그와 친형제처럼 가깝다: :tôi và nó gần như thể anh em ruột, 일어나 보니 정오에 가까운 시간이었다: :mới dậy...
    Thể loại: Từ điển
  • tỉa tót , trang điểm, làm đẹp
    Thể loại: Từ điển
  • thỉnh thoảng, 그는 가끔 학교에 지각한다 : :thỉnh thoảng nó đến trường muộn, 그는 가끔 골프를 친다 : :thỉnh thoảng nó chơi golf, 나는 가끔 시골에 간다 : :thỉnh thoảng...
    Thể loại: Từ điển
  • nước gana., 가나사람 : : người gana
    Thể loại: Từ điển
  • { always } luôn luôn, lúc nào cũng, bao giờ cũng, mãi mãi, hoài, đôi khi, đôi lúc, thỉnh thoảng, { constantly } (toán học); (vật lý) hằng số, luôn luôn, liên miên
    Thể loại: Từ điển
  • 가난1 [빈곤] { poverty } sự nghèo nàn; cảnh nghèo nàn, cảnh bần cùng, (nghĩa bóng) sự nghèo nàn, sự thiếu thốn; sự thấp kém, sự tồi tàn, { want } sự thiếu, sự không có, sự khuyết, sự cần, sự cần...
    Thể loại: Từ điển
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 20/07/21 04:39:57
    Mọi người ơi cho em hỏi muốn tìm từ đồng nghĩa việt-việt thì làm cách nào ạ?(think)
    Huy Quang đã thích điều này
  • 17/07/21 03:45:51
    R buổi chiều vui vẻ..
    Xin nhờ các cao nhân tư vấn giúp em, cái two-by-two ở đây hiểu thế nào ạ. Ngữ cảnh: bốc xếp hàng hóa. Em cám ơn
    "It is not allowed to join several unit loads together with any fixation method. A unit load shall
    always be handled as a separate unit and never joining together two-by-two. This is valid for both
    horizontal and vertical joining for unit loads. This requirement is also applicable for filling solutions,
    except for load safety reasons.
    Huy Quang đã thích điều này
    • PBD
      1 · 18/07/21 10:22:25
      • midnightWalker
        Trả lời · 20/07/21 09:52:37
  • 16/07/21 09:01:24
    Mọi người ơi cho em hỏi trong câu này:
    It is said that there are 2 types of people of humans in this world.
    A drive to "life" - humans who are ruled by "Eros"
    A drive to "death" - humans who are rules by "Thanatos"
    Thì từ drive ở đây em dùng "động lực" có được không ạ? Vì nếu dùng động lực em vẫn thấy nó chưa chính xác lắm í
    Huy Quang đã thích điều này
    • PBD
      2 · 18/07/21 10:27:26
      • ZiPei
        Trả lời · 1 · 19/07/21 04:42:36
  • 18/07/21 06:18:28
    " rotator cuff " nghĩa là chóp xoay phải không các bạn?
  • 12/07/21 02:36:41
    Every move must have a purpose
    • Danny Lê
      1 · 13/07/21 03:32:35
  • 05/07/21 01:33:46
    Các tiền bối giúp em dịch từ này với: "Peg" trong "Project Pegs". Em không có câu dài mà chỉ có các mục, Client có định nghĩa là "A combination of project/budget, element and/or activity, which is used to identify costs, demand, and supply for a project". Trong tiếng Pháp, nó là "rattachement"
    Huy Quang đã thích điều này
    • Sáu que Tre
      2 · 07/07/21 06:26:17
    • Dreamer
      0 · 07/07/21 07:43:59
Loading...
Top