Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
Live Searches
  • Từ điển Viết tắt

Appy

  1. Appendectomy - also AP

Thuộc thể loại

Các từ tiếp theo

  • Apr.

    April - also apr, APRL and Ap
  • AprA

    Australian Prudential Regulation Authority Alkaline protease - also Apr, AP and Alp Advance Research Project Agency Australian Pain Relief Association...
  • Aprec8

    Appreciate
  • Aprt

    Adenine phosphoribosyltransferase - also aprtase and apt Adenosine phosphoribosyltransferase Adenine phosphoribosyltransferase gene Army Physical Readiness...
  • Aprtase

    Adenine phosphoribosyltransferase - also aprt and apt
  • Aprv

    Airway pressure release ventilation
  • Apsac

    American Professional Society on the Abuse of Children Acylated plasminogen streptokinase activator complex Anisoylated plasminogen streptokinase activator...
  • Apsgn

    Acute poststreptococcal glomerulonephritis - also AGN
  • Apud

    Amine precursor uptake and decarboxylation Amine precursor uptake decarboxylation Amine precursor uptake decarboxylase
  • Apudoma

    Apud tumor

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Occupations II

1.505 lượt xem

The Supermarket

1.142 lượt xem

Seasonal Verbs

1.316 lượt xem

Individual Sports

1.742 lượt xem

Team Sports

1.530 lượt xem

Energy

1.657 lượt xem

The Baby's Room

1.407 lượt xem

Describing Clothes

1.036 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 19/09/21 07:44:57
    I am different...Belonging takes work
    Câu này dịch nghĩa sao vậy cả nhà!
  • 18/09/21 06:08:37
    Câu này dịch sao vậy ạ
    The three Casts began to vibrate rapidly. Black Resonance!
  • 16/09/21 12:22:01
    Cho em hỏi "Planning team overseas workshop" nghĩa là gì thế ạ?
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 08:13:04
  • 14/09/21 02:38:38
    Chào anh chị, Anh chị giúp em dịch cụm này với ạ:
    'Opprobrium from the atrium''
    Cụm này trong 1 bài báo về world bank ạ>>>>>
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 07:39:03
    • dienh
      1 · 17/09/21 01:35:25
  • 13/09/21 12:44:11
    Questioning leads to a constant assault on the intellectual status quo, where doubt is far more likely to lead to resigned acceptance. After all, when the possibility of truth is doubtful (excuse the pun), why not simply play along with the most convenient lie?
    Chào các anh chị Rung.vn. Đoạn này nói về khác biệt giữa Questioning và Doubt. Xin hỏi cả nhà "convenient lie" ở đây là gì và đoạn "why not simply play along with the most convenient lie?" này ý là thế nào nhỉ?
    Cám...
    Questioning leads to a constant assault on the intellectual status quo, where doubt is far more likely to lead to resigned acceptance. After all, when the possibility of truth is doubtful (excuse the pun), why not simply play along with the most convenient lie?
    Chào các anh chị Rung.vn. Đoạn này nói về khác biệt giữa Questioning và Doubt. Xin hỏi cả nhà "convenient lie" ở đây là gì và đoạn "why not simply play along with the most convenient lie?" này ý là thế nào nhỉ?
    Cám ơn các anh chị!

    Xem thêm.
    • PBD
      2 · 14/09/21 08:17:25
    • rudess
      0 · 14/09/21 10:51:22
  • 11/09/21 06:41:21
    Mọi người cho em hỏi câu này dịch ra nghĩa là gì thế ạ?
    "Selling out soon! First come first serve! This isn't something casual like grocery shopping"
    • Bibi
      2 · 11/09/21 09:24:13
    • PBD
      1 · 14/09/21 08:24:08
Loading...
Top