Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Việt - Anh

Kín đáo

Mục lục

Thông dụng

Secretive, secret.
Tính kín đáo
To be secretive in character.
Để cái vào một nơi kín đáo
To place something in secret place.

Xây dựng

Nghĩa chuyên ngành

discreet

Xem thêm các từ khác

  • Gớm chửa

    how awful! how dreadful!, gớm chửa mái bằng tí tuởi mà đã hút thuốc, how awful to start smoking at such a young age!
  • Gớm ghê

    frightful, horrible, disgusting.
  • Gớm ghiếc

    như gớm
  • Trẻ con

    danh từ, tính từ, child, childish
  • Trễ nải

    tính từ, sluggish, tardy
  • Gớm guốc

    như gớm
  • Trẻ trung

    tính từ, youthful
  • Gớm mặt

    destest, hate (even the sight of)., gớm mặt con người gian trá, how detestable that treachrous person!
  • Trẻ tuổi

    tính từ, young
  • Gọn gàng

    tính từ, clean-lembed
  • Gọn ghé

    pleasingly tidy., sách vở xếp gọn ghẻ, books put in a pleasingly tidy order., Ăn mặc gọn ghẽ, to dress in a pleasingly tidy manner.
  • Treo giải

    Động từ, to offer a prize
  • Gòn gọn

    xem gọn (láy).
  • Trẹo hàm

    tính từ, jaw - breaking
  • Tréo ngoe

    tính từ, opposite, reversed
  • Gọn lỏn

    snugly., Đứa bé nằm gọn lỏn trong chiếc nôi xinh xinh, the baby lines snugly in its tiny cradle.
  • Trèo trẹo

    phó từ, screenchingly; continually
  • Gọn mắt

    attractively tidy., gian buồng này trông gọn mắt, this room is attractivvely tidy.
  • Gọn thon lỏn

    như gọn lỏn (ý mạnh hơn).
  • Trêu

    Động từ, to tease; to nettle
Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
Loading...
Top