Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
Live Searches
  • Từ điển Việt - Anh

Tham chiếu

Mục lục

Kỹ thuật chung

Nghĩa chuyên ngành

citation
refer
reference
âm lượng tham chiếu
Reference Loudness (RL)
âm tham chiếu
reference tone
atmosphe tham chiếu hàm số
exponential reference atmosphere
bản ghi tham chiếu
reference record
bảng dịch tham chiếu
reference code translation table
bằng tham chiếu
by reference
bảng tham chiếu
reference table
bảng tham chiếu chéo
cross-reference table
băng tham chiếu chuẩn
reference tape
bề mặt tham chiếu
reference surface
biến số tham chiếu của cuộc gọi
Call Reference Variable (CRV)
bit tham chiếu
reference bit
cạc tham chiếu dải từ
magnetic stripe reference card
chỉ số tham chiếu
index of reference
chức năng tham chiếu tập tin
file reference function
chuỗi tham chiếu bằng nhau
equivalent reference string
chuỗi tham chiếu số
Digital Reference Sequence (DRS)
chương trình dữ liệu tham chiếu tiêu chuẩn
Standard Reference Data Program (SRDP)
công thức tham chiếu cách khoảng
remote reference formula
công thức tham chiếu ngoài
external reference formula
công thức tham chiếu ngoại bộ
external reference formula
pháp tham chiếu cấu trúc
structure reference syntax
danh sách tham chiếu
reference list
danh sách tham chiếu chéo
cross-reference listing
danh sách tham chiếu phần tử
element reference list
danh sách tham chiếu định danh
identifier reference list
danh tham chiếu
reference listing
dấu tham chiếu chú thích
note reference mark
dB trên một tạp âm tham chiếu
dB above a reference noise (DBRN)
dBx trên liên kết tham chiếu
decibels above reference coupling
DBx-dB trên mức ghép tham chiếu
dB above reference coupling (DBX)
dòng tham chiếu
reference line
Giá trị tham chiếu của cuộc gọi (Q931)
Call Reference Value (Q931) (CRV)
giá trị tham chiếu định danh
identifier reference value
gọi bằng tham chiếu
call by reference
gọi hàm theo tham chiếu
reference (function) call
gọi theo tham chiếu
call by reference
hệ thống số liệu tham chiếu chuẩn quốc gia
National Standard Reference Data System (NSRDS)
hệ thống tham chiếu bản
Fundamental Reference System (FRS)
hệ thống tham chiếu địa
Geographic Reference System (GEOREF)
hiển thị tọa độ tham chiếu
view reference coordinates
hiển thị điểm tham chiếu
view reference point
hình ảnh tham chiếu
reference picture
khóa tham chiếu
key of reference
khóa tham chiếu thông báo
message reference key
khối tham chiếu
reference block
khối tham chiếu thông báo
message reference block
kích thước tham chiếu
reference dimension
kiểu tham chiếu
reference style
hiệu tham chiếu
reference symbol
tự tham chiếu bảng
table reference character (TRC)
tự tham chiếu bảng
TRC (tablereference character)
lấy theo tham chiếu
reference retrieval
lệnh tham chiếu
reference instruction
lệnh tham chiếu bộ nhớ
memory-reference instruction
loại tham chiếu R1C1
R1C1 reference type
lớp tham chiếu từ xa
remote reference layer (RRL)
lớp tham chiếu từ xa
RRL (remotereference layer)
tham chiếu
reference code
tham chiếu hệ thống
SRC (systemreference code)
tham chiếu hệ thống
system reference code (SRC)
tham chiếu thiết bị
unit reference code (URC)
tham chiếu thiết bị
URC (unitreference code)
mặt phẳng tham chiếu
reference plane
mặt phẳng tham chiếu quang học
optical reference plane
máy ép băng tham chiếu
reference edge of tape
máy đo mẫu tham chiếu
reference standard meter
máy đo địa chấn tham chiếu
reference seisomometer
mép tham chiếu
reference edge
mép tham chiếu tài liệu
document reference edge
hình tham chiếu
reference model
hình tham chiếu các mạng LAN
Local Area Networks Reference Model (LAN/RM)
hình tham chiếu giao thức
Protocol Reference Model (PRM)
hình Tham chiếu Giao thức B-ISDN
B-ISDN Protocol Reference Model (B-ISDN PRM)
hình tham chiếu mạng
Network Reference Model (NRM)
hình tham chiếu về các nối giữa các hệ thống mở (ISO,ITU-T)
Open System Interconnection Reference Model (ISO, ITU-T) (OSIRM)
hình tham chiếu để xử phân bố mở
Reference Model for Open Distributed Processing (RMODP)
mức tham chiếu
reference level
ngôn ngữ tham chiếu
reference language
ngữ nghĩa tham chiếu cấu trúc
structure reference semantics
phạm vi tham chiếu
reference range
phát triển các hệ thống thông tin tham chiếu
Reference Information Systems Development (RISD)
sách tham chiếu hệ
system reference manual
số tham chiếu khối
volume reference number
sự tập trung các điểm tham chiếu
concentration of grid of reference points
sự tham chiếu chéo
cross reference
sự tham chiếu dòng
line reference
sự tham chiếu hiệu
symbol reference
sự tham chiếu lập trình
programming reference
sự tham chiếu mục nhập
entry reference
sự tham chiếu ngoài
external reference (EXTRN)
sự tham chiếu ngược
backward reference
sự tham chiếu tần số
frequency reference
sự tham chiếu tập tin
file reference
sự tham chiếu trước
forward reference
sự tham chiếu vào/ra
input/output reference
tần số tham chiếu
reference frequency
tần số tham chiếu của hệ thống bản
Basic System Reference Frequency (BSRF)
tần số tham chiếu đồng bộ bản
Basic Synchronization Reference Frequency (BSRF)
tập dung lượng tham chiếu chuẩn
reference capacity set
tập lượng tham chiếu chuẩn
reference quantity set
tập tin tham chiếu trường
field reference file
tên dành riêng cho tham chiếu
reference reserved name
tên giá trị tham chiếu
value reference name
tên kiểu tham chiếu
type reference name
tệp tham chiếu chéo
Cross Reference File (CRF)
tham chiếu ấn mẫu
reference type
tham chiếu bao hàm
inclusive reference
tham chiếu cách khoảng
remote reference
tham chiếu cấp cao
superior reference
tham chiếu cấu trúc
structure reference
tham chiếu của khung (khối) frame
frame reference clock
tham chiếu của khung (mành) frame
frame reference clock
tham chiếu hàm
function reference
tham chiếu hàm sẵn
built-in function reference
tham chiếu hàm được lập sẵn
built-in function reference
tham chiếu hệ
system reference
tham chiếu hướng lên
upward reference
tham chiếu hướng xuống
downward reference
tham chiếu không quy định
unassigned reference
tham chiếu tự
character reference
tham chiếu tự tên
named character reference
tham chiếu tự số
numeric character reference
tham chiếu lòng vòng
circular reference
tham chiếu ngoại bộ
external reference
tham chiếu ngoài không xác định
undefined external reference
tham chiếu ngoài yếu
weak external reference
tham chiếu nguồn
Source Reference (SR)
tham chiếu nhanh
quick reference
tham chiếu nội dung tường minh
explicit content reference
tham chiếu ô pha trộn
mixed cell reference
tham chiếu ô tương đối
relative cell reference
tham chiếu ô tuyệt đối
absolute cell reference
tham chiếu phông
font reference
tham chiếu tạm thời
Temporal Reference (TR)
tham chiếu tệp
file reference
tham chiếu theo địa chỉ
address reference
tham chiếu thứ cấp
subordinate reference
tham chiếu thư mục
bibliographic reference
tham chiếu thư mục
bibliographical reference
tham chiếu thực thể
entity reference
tham chiếu thực thể tên
named entity reference
tham chiếu thực thể tham số
parameter entity reference
tham chiếu thực thể tổng quát
general entity reference
tham chiếu tiến
forward reference
tham chiếu toàn cục
global reference
tham chiếu tri thức
knowledge reference
tham chiếu trực tuyến
on-line reference
tham chiếu trước
forward reference
tham chiếu tuyệt đối
absolute reference
tham chiếu vùng
range reference
tham chiếu địa chỉ
address reference
tham chiếu điểm đích
Destination Reference (DD)
tham chiếu điểm đích
Destination Reference (DR)
tham chiếu điểm đích
Destination Reference (DST-REF)
tham chiếu đơn
single reference
tham số tham chiếu
reference parameter
thẻ tham chiếu dải từ
magnetic stripe reference card
thiết bị tham chiếu trắc âm
Side-Tone Reference Equipment (STRE)
thời gian tham chiếu
reference time
thuộc tính tham chiếu nội dung
content reference attribute
tra cứu tham chiếu
Look Up Reference
trang tham chiếu
reference page
trục tham chiếu
axis of reference
truy nhập điện tử tới các dịch vụ tham chiếu
Electronic Access to Reference Services (EARS)
truyền theo tham chiếu
pass-by-reference
truyền theo tham chiếu ghi/ đọc
pass-by read/ write-reference
tự tham chiếu
self-reference
địa chỉ tham chiếu
reference address
điểm tham chiếu
point of reference
điểm tham chiếu
reference point
điểm tham chiếu (PRP)
projection reference point (PRP)
điểm tham chiếu tự
character reference point
điểm tham chiếu mức truyền số không
zero transmission level reference point
điện cực tham chiếu
reference electrode
điều khoản tham chiếu
terms of reference
định dạng công bố tham chiếu thập phân
Decimal Reference Publication Format (DRPE)
định dạng tham chiếu
reference format
đồng hồ tham chiếu
reference clock
đường dẫn tham chiếu
reference path
đương lượng tham chiếu tổng thể danh định
Nominal Overall Reference Equivalent (NORE)
đường tham chiếu dữ liệu
data reference line

Các từ tiếp theo

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

The Bathroom

1.526 lượt xem

The Family

1.411 lượt xem

Seasonal Verbs

1.316 lượt xem

Individual Sports

1.742 lượt xem

Everyday Clothes

1.354 lượt xem

A Workshop

1.838 lượt xem

Construction

2.676 lượt xem

Occupations II

1.505 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 18/09/21 06:08:37
    Câu này dịch sao vậy ạ
    The three Casts began to vibrate rapidly. Black Resonance!
  • 16/09/21 12:22:01
    Cho em hỏi "Planning team overseas workshop" nghĩa là gì thế ạ?
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 08:13:04
  • 14/09/21 02:38:38
    Chào anh chị, Anh chị giúp em dịch cụm này với ạ:
    'Opprobrium from the atrium''
    Cụm này trong 1 bài báo về world bank ạ>>>>>
    • Sáu que Tre
      0 · 17/09/21 07:39:03
    • dienh
      1 · 17/09/21 01:35:25
  • 13/09/21 12:44:11
    Questioning leads to a constant assault on the intellectual status quo, where doubt is far more likely to lead to resigned acceptance. After all, when the possibility of truth is doubtful (excuse the pun), why not simply play along with the most convenient lie?
    Chào các anh chị Rung.vn. Đoạn này nói về khác biệt giữa Questioning và Doubt. Xin hỏi cả nhà "convenient lie" ở đây là gì và đoạn "why not simply play along with the most convenient lie?" này ý là thế nào nhỉ?
    Cám...
    Questioning leads to a constant assault on the intellectual status quo, where doubt is far more likely to lead to resigned acceptance. After all, when the possibility of truth is doubtful (excuse the pun), why not simply play along with the most convenient lie?
    Chào các anh chị Rung.vn. Đoạn này nói về khác biệt giữa Questioning và Doubt. Xin hỏi cả nhà "convenient lie" ở đây là gì và đoạn "why not simply play along with the most convenient lie?" này ý là thế nào nhỉ?
    Cám ơn các anh chị!

    Xem thêm.
    • PBD
      2 · 14/09/21 08:17:25
    • rudess
      0 · 14/09/21 10:51:22
  • 11/09/21 06:41:21
    Mọi người cho em hỏi câu này dịch ra nghĩa là gì thế ạ?
    "Selling out soon! First come first serve! This isn't something casual like grocery shopping"
    • Bibi
      2 · 11/09/21 09:24:13
    • PBD
      1 · 14/09/21 08:24:08
  • 06/09/21 07:20:48
    Các bạn cho mình hỏi: Sau động từ giác quan SEE là V-ing hoặc V nguyên mẫu không TO.
    Nhưng câu sau " I see you found the books "
    >> Sau SEE sao lại là động từ Found ở dạng quá khứ, minh chưa rõ chỗ này. Bạn nào hiểu chỉ giúp mình với.
    • rudess
      1 · 06/09/21 07:34:50
      2 câu trả lời trước
      • anhvuktkt7
        Trả lời · 09/09/21 05:59:47
Loading...
Top