Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Việt - Pháp

Dốt

Ignorant
Stupide; bête

Xem thêm các từ khác

  • Dồi

    boudin; andouille, jeu d enfant de pile ou face (joué avec des sapèques), rebondir
  • Dồn

    réunir; masser; concentrer; tasser; rassembler, confluer; affluer, acculer, (săn bắn) rabattre
  • Dỗ

    consoler; amuser, conseiller doucement, séduire, secouer la poussière en frappant le bout contre le sol, frapper au bout pour égaliser, (ngành in)...
  • Dỗi

    bouder; faire la tête
  • Dội

    rejaillir; se répercuter; réfléchir; rebondir, s'accro†tre; s'aggraver, retentir
  • Dộng

    (tiếng địa phương) như nhộng, frapper fortement contre le sol, appuyer fortement sur
  • Dột

    dont le toit est troué
  • Dớp

    malchance; déveine; guigne; poisse
  • Dời

    transférer
  • Dở

    mauvais; défectueux, mal, inachevé, À moitié; à demi
  • Dở dang

    inachevé; incomplet
  • Dở hơi

    (thân mật) toqué; toc-toc
  • Dởm

    (khẩu ngữ) faux
  • Dỡ

    défaire, retirer, arracher
  • Dụ

    (từ cũ, nghĩa cũ) ordonnance royale, séduire; allécher; gagner
  • Dụm

    (tiếng địa phương) assembler; rassembler
  • Dứ

    (tiếng địa phương) như nhứ
  • Dứa

    (thực vật học) ananas
  • Dừ

    (tiếng địa phương) như nhừ
  • Dừ tử

    như nhừ tử
Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
Loading...
Top