Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Việt - Pháp

Hổi

Tout (chaud)

Xem thêm các từ khác

  • Hổng

    creux; vide; lacunaire; lacuneux, géode
  • Hỗ tương

    réciproque
  • Hỗn

    impoli; insolent
  • Hộ

    foyer; feu, civil, aider, défendre; protéger
  • Hộ giá

    (từ cũ, nghĩa cũ) escorter le roi (pour le protéger)
  • Hộ khẩu

    habitants d'un foyer, État civil d'un foyer
  • Hộ lí

    (y học) garde-malade
  • Hộ sinh

    (y học) relatif aux accouchements, nhà hộ sinh, maternité
  • Hộ thân

    se défendre, se servir comme viatique
  • Hộc

    (khoa đo lường, từ cũ, nghĩa cũ) mesure de dix boisseaux, (tiếng địa phương) tiroir; rayon, pousser un grognement; grommeler, rejeter par...
  • Hội

    association; ligue; cercle; cénacle; confrérie; congrégation; société, fête; gala, se réunir; s'assembler, réunir, (đánh bài, đánh cờ) partie,...
  • Hội diện

    se réunir; s'assembler
  • Hội họp

    se réunir
  • Hội sinh

    (sinh vật học, sinh lý học) commensalisme
  • Hội thi

    festival de compétition
  • Hội thảo

    colloque; séminaire
  • Hội thẩm

    (luật học, pháp lý) assesseur
  • Hội trưởng

    président (d'une association, d'une amicale, d'une société, d'un cercle...)
  • Hội đồng

    conseil; commission; assemblée; réunion; jury
  • Hội ẩm

    (từ cũ, nghĩa cũ) se réunir pour boire de l'alcool
Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
Loading...
Top