Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Việt - Pháp

Mích lòng

(tiếng địa phương) như mếch lòng

Xem thêm các từ khác

  • Mím

    (thực vật học) mimulus Pincer Mím môi pincer les lèvres mim mím múm mím (redoulement; sens atténué) pincer légèrement
  • Mít

    (thực vật học) jaquier; jaque (thông tục) ignorant
  • Mít-tinh

    Meeting
  • Mít xoài

    Quidam
  • Mít đặc

    (thông tục) complètement ignorant
  • Mò gái

    (thông tục) draguer; courir le guilledou
  • Mò mò

    Xem mò
  • Mò mẫm

    Tâtonner; chercher à tâtons; chercher à l\'aveuglette
  • Mò đỏ

    (động vật học) trombicule
  • Mòn

    S\'user; être usé Những dụng cụ này mòn nhanh ces instruments s\'usent vite; Giày mòn gót souliers dont les talons sont usés; souliers éculés...
  • Mòn mỏi

    Se réduire peu à peu; passer peu à peu Ngày xanh mòn mỏi má hồng phôi pha Nguyễn Du la jeunesse passe peu à peu, les joues roses se fanent
  • Mòng biển

    (động vật học) goéland; mouette
  • Mòng két

    (động vật học) sarcelle; arcanette
  • Mó máy

    (thông tục) tripoter; patouiller đứa bé này thích mó máy ngăn kéo cet enfant aime à tripoter dans un tiroir Mày đừng mó máy vào đồ...
  • Móc

    Mục lục 1 Rosée 2 (thực vật học) caryote 3 Accrocher ; grappiner ; suspendre 4 Prendre avec un crochet ; arracher ; retirer...
  • Móc câu

    Chè móc câu thé (préparé) en forme de crochet (d\'hame�on); thé de première qualité (thực vật học) gambier
  • Móc hàm

    Trọng lượng móc hàm poids net
  • Móc máy

    (ít dùng) balayer dans tous les coins (de la chamdre) Lancer des allusions caustiques
  • Móc ngoặc

    Être de connivence avec: s\'accointer Móc ngoặc với gian thương s\'accointer avec des commercants malhonnêtes tiền móc ngoặc dessous-de-table
  • Móc nối

    Contacter
Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 22/05/24 02:10:33
    Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;
    Cảm ơn cả nhà rất nhiều!
    bolttuthan đã thích điều này
    • rungvn
      0 · 03/06/24 01:20:04
  • 01/02/24 09:10:20
    Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉ
    Huy Quang, Bear Yoopies2 người khác đã thích điều này
    Xem thêm 3 bình luận
    • Ngocmai94ent
      1 · 24/04/24 08:11:15
    • Thienn89_tender
      0 · 26/05/24 10:27:33
  • 26/12/23 03:32:46
    Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
    Tây Tây, Huy Quang1 người khác đã thích điều này
    Xem thêm 2 bình luận
  • 05/01/24 12:56:26
    Hế lô thần dân cũ của R
    hanhdang đã thích điều này
    Xem thêm 7 bình luận
    • Mèo Méo Meo
      0 · 15/01/24 09:06:03
      4 câu trả lời trước
      • Mèo Méo Meo
        Trả lời · 1 · 19/01/24 11:34:27
    • Bear Yoopies
      0 · 20/01/24 09:12:20
  • 19/08/23 05:15:59
    Thất nghiệp rồi ai có gì cho em làm với không
    • Bói Bói
      0 · 05/09/23 09:19:35
      4 câu trả lời trước
      • bear.bear
        Trả lời · 03/01/24 09:52:18
    • Huy Quang
      0 · 15/09/23 09:01:56
      2 câu trả lời trước
      • bear.bear
        Trả lời · 03/01/24 09:46:42
Loading...
Top