Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
Live Searches
  • Từ điển Việt - Pháp

Nau

Xem đau nau
(văn chương, từ cũ, nghĩa cũ) douleur; souffrance
Tử sinh kinh cụ làm nau mấy lần Nguyễn Gia Thiều
les épouvantes causées par les morts et les naissances ont bien des fois provoqué des souffrances

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • Xem náu
  • Xem nâu
  • Xem nẫu nuột
  • (cũng nói nẫu nà) très affligé; très peiné nẫu gan nẫu ruột nẫu ruột (sens plus fort)
  • (thực vật học) (cũng nói củ nâu) igname des teinturiers, brun, áo nâu, habit brun, tóc nâu, cheveux bruns, nâu nâu, (redoublement; sens affaibli) brunâtre
  • Tapé Táo chín nẫu pomme tapée
  • tapé, quả chuối nẫu, banane tapée
  • (từ cũ, nghĩa cũ) groupe; troupe (xem đầu nậu), (nghĩa xấu) clique; coterie, bande, (từ cũ, nghĩa cũ) xem áo nậu, nậu kẻ cướp, une bande de brigands
  • Cari; cary Thịt gà nấu ca-ri poulet au cari
  • ( náu mình) se cacher; se mettre à abri

Các từ tiếp theo

  • Nay

    Maintenant ; à présent ; actuellement Cho đến nay jusqu\'à présent Nước ta nay đã thống nhất notre pays est maintenant unifié...
  • Nay kính

    Respectueusement vôtre (formule finale d\'une lettre)
  • Nay mai

    D\'ici peu; du jour au lendemain; prochainement nay đây mai đó faire de fréquents déplacements Nay đợi mai chờ ��attendre d\'un jour à...
  • Nay thư

    Salutations distinguées (formule finale d une lettre)
  • Ne

    (ít dùng) chasser; pousser Ne vịt xuống ao chasser les canards vers la mare
  • Nem

    Hachis de porc (cũng nói nem rán) croustade farcie ăn miếng chả giả trả miếng nem rendre la pareille nem công chả phượng mets de choix ;...
  • Nem chua

    Hachis de porc fermenté
  • Nem nép

    Se blottir craintivement
  • Nem rán

    Xem nem nem frites
  • Nen nét

    Se ramasser sous l\'empire de la peur; avoir l\'air timoré

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

The Human Body

1.566 lượt xem

Describing Clothes

1.036 lượt xem

Seasonal Verbs

1.315 lượt xem

The Baby's Room

1.407 lượt xem

A Workshop

1.835 lượt xem

Team Sports

1.530 lượt xem

Vegetables

1.295 lượt xem

Individual Sports

1.742 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 24/07/21 01:40:53
    mọi người ơi cho em hỏi cụm collocation "city skyline" là gì ạ?
    Cám ơn trước ạ
    • dienh
      0 · 25/07/21 07:10:49
  • 20/07/21 04:39:57
    Mọi người ơi cho em hỏi muốn tìm từ đồng nghĩa việt-việt thì làm cách nào ạ?(think)
    Huy Quang đã thích điều này
  • 17/07/21 03:45:51
    R buổi chiều vui vẻ..
    Xin nhờ các cao nhân tư vấn giúp em, cái two-by-two ở đây hiểu thế nào ạ. Ngữ cảnh: bốc xếp hàng hóa. Em cám ơn
    "It is not allowed to join several unit loads together with any fixation method. A unit load shall
    always be handled as a separate unit and never joining together two-by-two. This is valid for both
    horizontal and vertical joining for unit loads. This requirement is also applicable for filling solutions,
    except for load safety reasons.
    Huy Quang đã thích điều này
    • PBD
      1 · 18/07/21 10:22:25
      • midnightWalker
        Trả lời · 20/07/21 09:52:37
    • NguyenQuoc
      0 · 25/07/21 12:47:18
  • 16/07/21 09:01:24
    Mọi người ơi cho em hỏi trong câu này:
    It is said that there are 2 types of people of humans in this world.
    A drive to "life" - humans who are ruled by "Eros"
    A drive to "death" - humans who are rules by "Thanatos"
    Thì từ drive ở đây em dùng "động lực" có được không ạ? Vì nếu dùng động lực em vẫn thấy nó chưa chính xác lắm í
    Huy Quang đã thích điều này
    • PBD
      2 · 18/07/21 10:27:26
      • ZiPei
        Trả lời · 1 · 19/07/21 04:42:36
  • 18/07/21 06:18:28
    " rotator cuff " nghĩa là chóp xoay phải không các bạn?
  • 12/07/21 02:36:41
    Every move must have a purpose
    • Danny Lê
      1 · 13/07/21 03:32:35
Loading...
Top