Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Việt - Pháp

Nhăm nhe

Như lăm le

Xem thêm các từ khác

  • Nhăn mặt

    Faire la grimace
  • Nhăn nheo

    Couvert de rides; ridé; fripé Mặt nhăn nheo visage couvert de rides; visage ridé Quả nhăn nheo un fruit ridé Quần áo nhăn nheo vêtements...
  • Nhăn nhíu

    Renfrogné Mặt nhăn nhíu visage renfrogné
  • Nhăn nhó

    Se renfrogner; rechigner; grimacer
  • Nhăn nhúm

    Fortement plissé; froissé
  • Nhăn răng

    (nghĩa xấu) rire (en faisant voir ses dents) ricaner Hơi một tí là nhăn răng rire à tout propos chết nhăn răng (thông tục), nghĩa xấu)...
  • Nhăng nhít

    Négligemment Làm nhăng nhít cho xong chuyện exécuter négligement pour en finir avec Sottement; bêtement Nói nhăng nhít parler sottement; dire...
  • Nhĩ châm

    (y học) acupuncture au pavillon de l\'oreille
  • Nhĩ mục

    Oreilles et yeux nhĩ mục quan chiêm au su et vu de tout le monde
  • Nhũ hóa

    (vật lý học) émulsifier; émulsionner
  • Nhũ hương

    (thực vật học) lentisque Résine de lentisque
  • Nhũ mẫu

    (từ cũ, nghĩa cũ) nourrice
  • Nhũ trấp

    (sinh vật học, sinh lý học) chyme
  • Nhũ tương

    (vật lý học, hóa học, nhiếp ảnh) émulsion
  • Nhũ đá

    Như thạch nhũ
  • Nhũn nhặn

    Modeste et courtois Con người nhũn nhặn un homme modeste et courtois
  • Nhũn não

    (y học) encéphalomalacie
  • Nhũn xương

    (y học) (cũng nói nhuyễn xương) ostéomalacie
  • Nhũng lạm

    Commettre des abus Quan lại nhũng lạm mandarins qui commettaient des abus
  • Nhũng nhiễu

    Molester Lính lệ nhũng nhiễu dân les satellites de mandarin molestaient la population
Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
Loading...
Top