Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
Live Searches
  • Từ điển Việt - Nhật

Biến

Mục lục

n

へんかする - [変化する]
きけん - [危険]
きえる - [消える]
かくれる

Tin học

へんりょう - [変量]

Tham khảo thêm từ có nội dung liên quan

  • アザラシ, báo biển con: アザラシの赤ちゃん
  • とうへん - [等辺] - [ĐẲng biÊn]
  • コバルトブルー, biển màu xanh côban: コバルトブルーの海
  • かくりつへんすう - [確率変数] - [xÁc xuẤt biẾn sỐ], phân tán các biến ngẫu nhiên (biến
  • かくりつへんすう - [確率変数] - [xÁc xuẤt biẾn sỐ], phân tán các biến ngẫu nhiên (biến
  • べん - [弁], のうべん - [能辯] - [nĂng biỆn], のうべん - [能弁] - [nĂng biỆn], anh ta có tài hùng biện.: 彼は弁が立つ.
  • かいえん - [海淵] - [hẢi uyÊn], vũng biển galathea: ガラテア海淵, vũng biển
  • カスピかい - [カスピ海], năm quốc gia có chung biên giới biển caspia: カスピ海沿岸5カ国
  • のうべん - [能辯] - [nĂng biỆn], のうべん - [能弁] - [nĂng biỆn]
  • ひょうしき - [標識], dựng biển báo: 標識を立てる

Các từ tiếp theo

  • Biến chế

    へんけいする - [変形する], かこうする - [加工する]
  • Biến dạng

    バリエーション, へんけい - [変形する], へんしん - [変身する], へんぼう - [変貌する], へんけい - [変形], biến dạng...
  • Biến dịch

    かいへん - [改変]
  • Biến hóa

    へんかする - [変化する]
  • Biến số

    へんすう - [変数], category : マーケティング
  • Biến thể

    けいたいをかえる - [形態を変える], バリエーション
  • Biến tĩnh

    せいてきへんすう - [静的変数]
  • Biển

    かいよう - [海洋], うみ - [海], タリー, hợp chất hóa học được tạo thành từ những sinh vật biển: 海洋(生)物から作られた化合物,...
  • Biển số

    ナンバープレート, category : 自動車, explanation : クルマの前後に付いている識別板。登録地や車種区分などが記されており、原則的に同じ車種で同じナンバーはない。
  • Biển tên

    ひょうさつ - [表札], ひょうさつ - [標札]

Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh

Team Sports

1.530 lượt xem

Cars

1.976 lượt xem

The Living room

1.303 lượt xem

Highway Travel

2.651 lượt xem

Construction

2.676 lượt xem

Occupations II

1.504 lượt xem

The Family

1.409 lượt xem

Restaurant Verbs

1.400 lượt xem

The Supermarket

1.140 lượt xem
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi tại đây

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
  • 05/08/21 01:44:11
    Chào R, lại vào thế bị, nhờ R giúp ạ. Cho em hỏi đoạn "As far back up supply chain of materials as is neccessary" là gì ạ. Em cám ơn.
    Securing that the sub-suppliers in turn inform their sub-sub(-etc)-suppliers of
    A (tên công ty) chemical requirements as far back up the supply chain of the material as is
    necessary, depending on where in the supply chain a restricted chemical might:
    a. be used,
    b. be present due to insufficient process control, or
    c. come from contami...
    Chào R, lại vào thế bị, nhờ R giúp ạ. Cho em hỏi đoạn "As far back up supply chain of materials as is neccessary" là gì ạ. Em cám ơn.
    Securing that the sub-suppliers in turn inform their sub-sub(-etc)-suppliers of
    A (tên công ty) chemical requirements as far back up the supply chain of the material as is
    necessary, depending on where in the supply chain a restricted chemical might:
    a. be used,
    b. be present due to insufficient process control, or
    c. come from contamination.

    Xem thêm.
  • 04/08/21 10:11:26
    các bạn cho mình hỏi tí
    "One way around this is to have the Teams desktop app open to your primary account and open the other accounts or guest orgs in the web app, using browser profiles."
    - this is to have the Teams desktop app open to your primary sao ko là open your primary ?
    - open the other accounts sao ko ghi la open to the other accounts
    - using browser profiles --> minh dùng use browser profiles dc ko ?
    Nhờ các bạn giúp mình. Thanks.
    • Tinh Tran
      0 · 05/08/21 12:35:19
  • 03/08/21 03:56:05
    Các sếp cho mình hỏi thuật ngữ "laser scoring và mechanical break technique trong công nghiệp đóng gói nên dich là gì sang tiếng Việt
  • 03/08/21 11:31:52
    Các anh,chị có ai biết "mức giá chỉ dẫn" tiếng Anh là gì không ạ?
    ĐN: Mức giá chỉ dẫn là mức giá của tài sản so sánh sau khi đã được điều chỉnh theo sự khác biệt về các yếu tố so sánh với tài sản thẩm định giá. Các mức giá chỉ dẫn là cơ sở cuối cùng để ước tính mức giá của tài sản thẩm định
    • Dreamer
      0 · 03/08/21 11:39:41
  • 03/08/21 10:07:51
    . 2One of the most important things in life is a good health
    .3. The city has spent a big amount of money on crime prevention.
    4. Comparing with other countries, Libya spends a high percentage of income on education
    .6. In the United Kingdom women see their doctor on the average five times a year.
    8. When we arrived at the store to purchase the dishwasher advertise in the newspaper, we learned that all the dishwashers had been sold. 9. After rising the flag to commemorate the...
    . 2One of the most important things in life is a good health
    .3. The city has spent a big amount of money on crime prevention.
    4. Comparing with other countries, Libya spends a high percentage of income on education
    .6. In the United Kingdom women see their doctor on the average five times a year.
    8. When we arrived at the store to purchase the dishwasher advertise in the newspaper, we learned that all the dishwashers had been sold. 9. After rising the flag to commemorate the holiday, the mayor gave a long speech.
    10. This time tomorrow I will lie on the beach, enjoying the sunshine.TÌM LỖI SAI MONG mọi người GIẢI THÍCH GIÚP EM VS Ạ

    Xem thêm.
  • 03/08/21 08:47:53
    Hello Rung,
    Có ai biết tiếng Anh của cụm "Tỷ lệ Chất lượng còn lại" (của công trình, nhà ở, tài sản,...) là gì không ạ?
Loading...
Top