Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Việt - Nhật

Sáng láng

adj

かがやかしい - [輝かしい]
インテリジェント

Xem thêm các từ khác

  • Sáng lấp lánh

    ひかりかがやく - [光り輝く]
  • Sáng lập

    そうりつ - [創立], たてる - [建てる]
  • Sáng lập ra

    かいき - [開基] - [khai cƠ], xây chùa và sáng lập ra một trường phái tôn giáo: 寺を立て、宗風を開基する
  • Sáng lập viên

    そうりつめんばー - [創立メンバー]
  • Sáng mai

    あしたのあさ - [明日の朝], みょうちょう - [明朝] - [minh triỀu]
  • Sáng mùng một Tết

    がんたん - [元旦], ngày đầu tiên của tháng một là ngày mùng một tết: 1月の最初の日は元旦だ, người nhật vào ngày...
  • Sáng mắt

    じかくする - [自覚する]
  • Sáng nay

    こんちょう - [今朝], こんぎょう - [今暁], けさ - [今朝], sáng nay chúng tôi đã đến istanbul.: 私たちは今朝イスタンブールに着いた。
  • Sáng ngời

    きらめく, きど - [輝度], かがやかしい - [輝かしい], こうこうと - [煌煌と], こうこうと - [煌々と], ぱっちり, Ánh...
  • Sáng rực

    まぶしい - [眩しい]
  • Sáng suốt

    けんめい - [賢明], はきはき, thật sáng suốt khi nghĩ về ~: ~のことを考えるのは賢明だ, anh thật sáng suốt khi chấp...
  • Sáng sủa

    めいろう - [明朗], めいりょう - [明瞭], ほがらか - [朗らか], あきらか - [明らか], あかるい - [明るい], すかっと,...
  • Sáng sớm

    そうちょう - [早朝], あさはやく - [朝早く] - [triỀu tẢo], tiếng ồn không dứt từ sáng sớm cho tới tối khuya.: 早朝から深夜まで絶え間なく騒音がする。,...
  • Sáng sớm tinh mơ

    あさっぱら - [朝っぱら] - [triỀu]
  • Sáng tinh mơ

    みめい - [未明]
  • Sáng tác

    つくる - [造る], つくる - [作る], さっきょく - [作曲する], sáng tác bài hát: 歌を作る
  • Sáng tác thơ

    えいか - [詠歌], vịnh ca có nghĩa là đọc lên 1 bài thơ hoặc sáng tác 1 bài hát: 詠歌というのは詩歌を読み上げること、又は歌を作ること
  • Sáng tạo

    はっそう - [発想], クリエイティヴ, オリジナリティー, クリエーティブ, そうぞう - [創造する], các hoạt động sáng...
  • Sáng tạo ra

    うみだす - [生み出す], sản sinh khoảng~pao rác mỗi ngày.: 1日約_ポンドのごみを生み出す
  • Sáng ý

    そうい - [創意]
Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
Loading...
Top