Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Việt - Nhật

Tài sản

Mục lục

n

とみ - [富]
しさん - [資産]
ざいさん - [財産]
Thương gia đó có tài sản hàng tỷ yên.: あの実業者には数十億円の財産がある。
Hắn ta lấy cô ấy vì tài sản.: 彼は財産目当てに彼女と結婚した。
Ông ta đã tạo nên gia sản từ cổ phần dầu mỏ.: 彼は石油株で一財産作った。
Sức khoẻ là tài sản duy nhất của tôi.: 体が丈夫なのが私のただ一つの財産だ。
エステート

Xem thêm các từ khác

Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
Loading...
Top