Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Việt - Nhật

Văn phòng tại gia

Kinh tế

ソーホー
Explanation: 在宅勤務やサテライトオフィスなど近くのオフィスでテレ・ワークによって仕事をする。最近、インターネットによってバーチャルにこのようなオフィスを形成することも多くなっている。

Xem thêm các từ khác

  • Văn phòng điều hành

    ほんしゃ - [本社]
  • Văn phòng đăng ký

    とうきしょ - [登記所] - [ĐĂng kÝ sỞ], văn phòng đăng kí có thẩm quyền: 管轄登記所, văn phòng đăng kí hộ tịch: 戸籍登記所
  • Văn phòng đại diện

    こうかん - [公館] - [cÔng quÁn], ちゅうざいいんじむしょ - [駐在員事務所], category : 財政
  • Văn phòng ảo

    かそうきょく - [仮想局], かそうてきこうかんきょく - [仮想的交換局]
  • Văn phạm

    ぶんぽう - [文法]
  • Văn so sánh

    ひかくぶんがく - [比較文学]
  • Văn sĩ

    ぶんし - [文士]
  • Văn thể

    ぶんたい - [文体], lối diễn thể văn chương lôi cuốn hấp dẫn.: 人を引き付ける文体
  • Văn tự tiếng Nhật

    にほんごもじ - [日本語文字] - [nhẬt bẢn ngỮ vĂn tỰ]
  • Văn viết

    ぶんご - [文語], かきことば - [書き言葉], tuyển tập các bài văn.: 文語コーパス, tiếng anh viết: 文語英語, tôi đã...
  • Văn vẹo

    もがく - [藻掻く]
  • Văn xuôi

    さんぶん - [散文], văn xuôi không được trau chuốt: 洗練されていない散文, anh ta thích đọc văn xuôi hơn là thơ: 彼は詩よりも散文を好んで読んだ
  • Văn đàn

    ぶんだん - [文壇], bắt đầu sự nghiệp văn chương/ bước vào văn đàn: 文壇に打って出る, bước theo ánh sáng văn học...
  • Văng vẳng

    びっそりした
  • Vũ bão

    ぼうふう - [暴風]
  • Vũ công

    ぶこう - [武功], ダンサー, おどりこ - [踊り子]
  • Vũ dài

    ステージ
  • Vũ khí

    へいき - [兵器], ぶき - [武器], きぐ - [器具], vũ khí cấm: 禁じられた兵器, vũ khí tấn công trong quân đội.: 軍事用攻撃兵器,...
  • Vũ khí hóa học

    かがくへいき - [化学兵器] - [hÓa hỌc binh khÍ], cấm triệt để vũ khí hóa học và vũ khí vi sinh: 化学兵器および生物兵器の全面的かつ実効的な禁止,...
  • Vũ khí hạt nhân

    かくへいき - [核兵器], nỗ lực vì một thế giới không có vũ khí hạt nhân: 世界中で核兵器がなくなるよう努める,...
Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
Loading...
Top