Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Việt - Nhật

Vật bị bỏ quên

n, exp

いしつぶつ - [遺失物]
vật bỏ quên trên ô tô: 電車内の遺失物
わすれもの - [忘れ物]
Xin hành khách chú ý không để quên đồ trước khi xuống xe.: 下車される前にお忘れ物のないようにご注意ください。
Đừng có quên cái gì khi đi đấy nhé.: 出るときは忘れ物しないでください

Xem thêm các từ khác

Điều khoản Nhóm phát triển
Rừng Từ điển trực tuyến © 2024
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn vui lòng đăng nhập để đăng câu hỏi

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé)
Loading...
Top