Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến

Occupations II

Từ vựng tiếng Anh về nghề nghiệp II

Nhấn chuột vào hình để nghe audio

A. Repair and Maintenance /rɪˈpeəʳ ænd ˈmeɪn.tɪ.nənts/ - Sửa chữa và duy trì

1. plumber /ˈplʌm.əʳ/ - thợ đường ống nước

2. carpenter /ˈkɑː.pɪn.təʳ/ - thợ mộc

3. gardener /ˈgɑː.dən.əʳ/ - người làm vườn

4. locksmith /ˈlɒk.smɪθ/ - thợ khóa

5. real estate agent /rɪəl ɪˈsteɪt ˈeɪ.dʒənt/ - nhân viên bất động sản

6. electrician /ˌɪl.ekˈtrɪʃ.ən/ - thợ điện

7. painter /ˈpeɪn.təʳ/ - thợ sơn

B. Household Services /ˈhaʊs.həʊld ˈsɜː.vɪs.ɪz/ - Dịch vụ gia đình

8. housekeeper /ˈhaʊsˌkiː.pəʳ/ - quản gia

9. janitor /ˈdʒæn.ɪ.təʳ/ - công nhân vệ sinh ở các tòa nhà

10. deliveryman /dɪˈlɪv.ər.i.mən/ - người giao hàng

11. doorman /ˈdɔː.mən/ - người gác cửa

C. Factory work /ˈfæk.tər.i wɜːk/ - Làm việc ở nhà máy

12. worker /ˈwɜː.kəʳ/ - nhân công

13. foreman /ˈfɔː.mən/ - quản đốc

Lượt xem: 1.486 Ngày tạo:

Bài học khác

At the Beach II

308 lượt xem

At the Beach I

1.791 lượt xem

Neighborhood Parks

324 lượt xem

Occupations III

189 lượt xem

Occupations I

2.116 lượt xem

An Office

222 lượt xem

Construction

2.642 lượt xem

Energy

1.621 lượt xem

Math

2.085 lượt xem

A Workshop

1.800 lượt xem

The Utility Room

207 lượt xem

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store
có bài viết mới ↑

Để đăng câu hỏi, mời bạn ấn vào link này để tham gia vào nhóm Cộng đồng hỏi đáp

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top