Rung.vn Từ điển - Cộng đồng hỏi đáp trực tuyến
  • Từ điển Trung - Việt

防止

Mục lục

{avert } , quay đi, ngoảnh đi, ngăn ngừa, ngăn chận, tránh, đẩy lui (tai nạn, cú đấm, nguy hiểm...)


{countercheck } , sự chặn lại, sự cản trở, sự ngăn trở, sự chống lại, cái cản trở


{debar } , ngăn cản, ngăn cấm, tước


{deterrent } , để ngăn cản, để ngăn chặn, để cản trở, làm nản lòng, làm nhụt chí, làm thoái chí, cái ngăn cản, cái ngăn chặn, cái làm nản lòng, cái làm nhụt chí, cái làm thoái chí


{estoppel } , (pháp lý) sự ngăn ai không cho nhận (vì trái với lời nhận hoặc phủ nhận trước của chính người đó)


{forfend } , đẩy ra xa, tránh (một tai hoạ...)


{guard } , (thể dục,thể thao) sự thủ thế, sự giữ miếng (đấu gươm, quyền Anh...), sự đề phòng, cái chắn, (quân sự) sự thay phiên gác; lính gác; đội canh gác, người bảo vệ; (số nhiều) cận vệ, vệ binh, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lính canh trại giam; đội lính canh trại giam, (quân sự) đội quân, (ngành đường sắt) trưởng tàu, bảo vệ; gác, canh giữ, (+ against) đề phòng, phòng, giữ gìn, (kỹ thuật) che, chắn (máy, dây curoa, bánh răng...)


{preclusion } , sự loại trừ, sự trừ bỏ; sự ngăn ngừa; sự đẩy xa


{prevent } , ngăn ngừa; ngăn trở, ngăn ngừa, (từ cổ,nghĩa cổ) đón trước, làm trước, giải quyết trước, chặn trước, đối phó trước, (tôn giáo) dẫn đường đi trước


{ward } , sự trông nom, sự bảo trợ; sự giam giữ, khu, khu vực (thành phố), phòng, khu (nhà thương); phòng giam (nhà tù), (số nhiều) khe răng chìa khoá, (từ cổ,nghĩa cổ) (thể dục,thể thao) thế đỡ, canh giữ, (từ cổ,nghĩa cổ) trông nom, bảo trợ, tránh, đỡ, gạt (quả đấm), phòng, ngăn ngừa (tai nạn)



Thuộc thể loại

Bạn hãy Like và Share để ủng hộ cho Rừng nhé!

Tải ứng dụng Từ điển Rừng, hoàn toàn Miễn phí

Rừng.vn trên App Store Rừng.vn trên Google Play
DMCA.com Protection Status
có bài viết mới ↑

Bạn đang cần hỏi gì?

Mời bạn nhập câu hỏi ở đây (đừng quên cho thêm ngữ cảnh và nguồn bạn nhé :) ). Bạn vui lòng soát lại chính tả trước khi đăng câu hỏi
có bài viết mới ↑
Tạo bài viết
+
Loading...
Top